Tìm kiếm

Tìm thấy 11 kết quả: "thép cuộn cán nguội"

Gia công thép tấm

https://kimkhisaigon.com.vn/gia-cong-thep-tam-n283.html

Gia công thép tấm

là một trong những loại hình gia công cơ khí mà những năm gần đây phát triển mạnh mẽ tại TPHCM do nhu cầu của các doanh nghiệp. Bài viết sau đây Kim Khí sẽ giúp bạn tìm hiểu rõ hơn về vấn đề này.

Dịch vụ 23904


Làm bảng hiệu quảng cáo TPHCM

https://kimkhisaigon.com.vn/lam-bang-hieu-quang-cao-tphcm-n661.html

Làm bảng hiệu quảng cáo

, biển quảng cáo là hình thức quảng cáo mà các doanh nghiệp thường sử dụng. Vì sao? Lợi ích của việc làm bảng hiệu quảng cáo là gì? Mời các bạn cùng Kim Khí Sài Gòn tìm hiểu về vấn đề này qua bài viết sau đây

Tin tức 4933


Thép cọc cừ larsen

https://kimkhisaigon.com.vn/thep-coc-cu-larsen-p3362.html

Cừ Larsen được biết đến với nhiều tên gọi: cọc ván thép, cừ thép, cọc bản, thép cừ đã không còn xa lạ trong lĩnh vực xây dựng và được sản xuất thành nhiều hình dạng, kích thước khác nhau. Cừ larsen thường được sử dụng trong các công trình lớn, công dụng chắn nước chắn đất tốt, tuổi thọ bền, tác dụng xử lí nền móng chắc chắn, không bị sụp lún, tránh được các thiên tai như động đất, sóng thần, những khu vực giáp sông hồ, đất mềm, khó xây móng.

Đặc điểm: Tiện dụng, tiết kiệm kinh tế, thi công nhanh,  khả năng chịu lực lớn, trọng lượng bé  và khả năng chịu ứng suât cao

Công dụng chính: chắn đất và chắn nước.

Ứng  dụng: Phù hợp và được sử dụng trong các công trình dân dụng ( thi công tầng hầm, bãi đậu xe ngầm...) công trình thủy công( cầu, cảng, đê đập, bờ kè, công trình cải tạo dòng chảy và các công trình xây dựng khác.

- Tiêu chuẩn: JIS, KS, Q.

- Kích thước thông dụng: thép cừ loại III và loại IV là thông dụng nhất.

                + Loại 3: 400 x 125 x 13 ( tỷ trọng: 60kg/m)

                + Loại 4: 400 x  170 x 15.5 ( Tỷ trọng: 76.1 kg/m)

- Chiều dài phổ biến: 6000 – 18000mm

Thép cọc cừ larsen

Thép cọc cừ larsen

Sản phẩm Giá(VNĐ/Kg)

Cừ Larsen Trung Quốc

13.800/ kg

Cừ Larsen Hàn Quốc

14.500/ kg

Cừ Larsen Nhật Bản

15.200/ kg

*Lưu ý: Giá sản phẩm, khối lượng, giá bán còn phụ thuộc vào nguồn gốc, phân loại…

Thép cọc cừ larsen giá rẻ

Kim Khí Sài Gòn - Đại lý thép TPHCM chuyên cung cấp cừ larsen, tự tin và cam kết mang đến cho quý khách chất lượng và giá thành tốt nhất. Bên cạnh mặt hàng cừ Larsen, chúng tôi còn cung cấp thép hình các loại, thép ống các loại, thép ống hàn, thép tấm chống trượt, thép cuộn cán nóng, cán nguội, thép tấm trơn, thép tấm gân, thép cán nguội, thép cán nóng, tôn kẽm, thép tấm mạ kẽm nhúng nóng... và các dịch vụ công cơ khí tại TPHCM theo yêu cầu như: gia công thép tấm, gia công thép hình, gia công inox, gia cống thép hộp, gia công thép ống...

Đặc biệt chúng tôi chuyên phân phối cừ mới, cho thuê cừ thép larsen đã qua sử dụng, cừ còn mới 85-95% và thi công ép cọc cừ larsen tại TPHCM và khu vực phía nam

Không ít loại cừ Larsen được bán trên thị trường hiện nay nhưng cũng không ít trường hợp mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng. Bạn băn khoăn không biết chọn nhà cung cấp nào về cừ Larsen chất lượng và giá thành tốt nhất. Hãy để chúng tôi giúp bạn.

Để được tư vấn và nhận báo giá cừ larsen. Quý khách có nhu cầu đặt hàng xin liên hệ:

Cừ larsen 4262


Thép Tấm Q345, mác thép Q345

https://kimkhisaigon.com.vn/thep-tam-q345-p3380.html
Thép tấm Q345 tại Kim Khí Sài Gòn là thép tấm cán nóng mác thép Q345 của Nhật – tiêu chuẩn JIS, ASTM, DIN, GB, EN... được nhập khẩu từ các nước chuyên sản xuất thép như Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, … Tại kim khí Sài Gòn thép tấm Q345B được nhập khẩu đều đảm bảo chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Chúng tôi cam kết giá thép tấm Q345 là giá gốc, rẻ nhất TPHCM
Thép tấm Q345
Thép tấm Q345

 

Tiêu chuẩn thép Q345: JIS, ASTM, DIN, GB, EN...

Đặc điểm kỹ thuật: Thép tấm Q345 thuộc loại thép 16Mn hợp kim thấp, được sản xuất ở dạng cán nóng, thép tấm nóng, thép cuộn cán nóng.

 

Mác thép Q345

Q345, Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345R, Q345E.

 

Kích thước thép tấm Q345B

  • Độ dày 3mm - 120mm
  • Khổ rộng: 1200mm - 3000mm
  • Chiều dài: 3m - 6m- 12m

 

Do là thép hợp kim thấp có đặc tính cơ lý tốt, độ dẻo nên ưu điểm nổi trội của thép Q345B là dễ tạo khuôn và dễ hàn. Do đó nó được ứng dụng chủ yếu trong các lĩnh vực như chế tạo máy, làm đường ray xe lửa, làm bể chứa nhiên liệu, xăng dầu, bình gas, nồi hơi, các thiết bị chứa khí nén áp lực thấp, máy móc khai thác mỏ, trạm điện, các bộ phận cơ khí, tấm thép của Q345 (E) luôn luôn được vận chuyển trong trạng thái cán nóng hoặc chuẩn hóa, có thể được sử dụng trong các khu vực có nhiệt độ trên 40 ℃.

 

Mác thép Q345 THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C max Si max Mn max P
max
S
max
V
max
N
max
Cu
max
Nb max Ti max
Q345A 0.20 0.50 1.70 0.035 0.035 0.15     0.07 0.20
Q345B 0.20 0.50 1.70 0.035 0.035 0.15     0.07 0.20
Q345C 0.20 0.50 1.70 0.030 0.030 0.15     0.07 0.20
Q345D 0.18 0.50 1.70 0.030 0.030 0.15     0.07 0.20
Q345E 0.18 0.50 1.70 0.025 0.025 0.15     0.07 0.20

 

Mác thép Q345 ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp oC YS Mpa TS Mpa EL %
Q345A   ≥345 470-630 20
Q345B 20 ≥345 470-630 20
Q345C 0 ≥345 470-630 21
Q345D -20 ≥345 470-630 21
Q345E -40 ≥345 470-630 21

 

*Lưu ý: Có thể cắt thép tấm Q345 theo quy cách khách hàng yêu cầu

Mác thép Q345 ĐỘ DÀY (mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông)
Thép Q345 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7
Thép Q345 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép Q345 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép Q345 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép Q345 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép Q345 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép Q345 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép Q345 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép Q345 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép Q345 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép Q345 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép Q345 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép Q345 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép Q345 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép Q345 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép Q345 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép Q345 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép Q345 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép Q345 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép Q345 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép Q345 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép Q345 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép Q345 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép Q345 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép Q345 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép Q345 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép Q345 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép Q345 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép Q345 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép Q345 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép Q345 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

 

Trọng lượng riêng thép tấm

Mời các bạn tham khảo danh sách khối lượng riêng thép tấm một số kích thước thông dụng được phân phối tại Kim Khí Sài Gòn:

- Thép tấm 0.25 ly: 1,963 (kg)/m2

- Thép tấm 0.5 ly: 3,925 (kg)/m2

- Thép tấm 1 ly: 7,85 (kg)/m2

- Thép tấm 1.5 ly: 11,78 (kg)/m2

- Thép tấm 2 ly: 15,7 (kg)/m2

- Thép tấm 2.5 ly: 19,63 (kg)/m2

- Thép tấm 3.5 ly: 23,55 (kg)/m2

- Thép tấm 4 ly: 31,40 (kg)/m2

- Thép tấm 4.5 ly: 35,33 (kg)/m2

- Thép tấm 5 ly: 39,25 (kg)/m2

- Thép tấm 5.5 ly: 43,18 (kg)/m2

- Thép tấm 6 ly: 47,10 (kg)/m2

- Thép tấm 6.5 ly: 51,03 (kg)/m2

- Thép tấm 7 ly: 54,95 (kg)/m2

- Thép tấm 7.5 ly: 58,88 (kg)/m2

- Thép tấm 8 ly: 62,80 (kg)/m2

- Thép tấm 8.5 ly: 66,73 (kg)/m2

- Thép tấm 9 ly: 70,65 (kg)/m2

- Thép tấm 9.5 ly: 74,59 (kg)/m2

- Thép tấm 10 ly: 78,50 (kg)/m2

- Thép tấm 11 ly: 86,40 (kg)/m2

- Thép tấm 12 ly: 94,20 (kg)/m2

- Thép tấm 13 ly: 102,10 (kg)/m2

- Thép tấm 14 ly: 109,9 (kg)/m2

- Thép tấm 15 ly: 117,8 (kg)/m2

- Thép tấm 16 ly: 125,6 (kg)/m2

- Thép tấm 17 ly: 133,5 (kg)/m2

- Thép tấm 18 ly: 141,3 (kg)/m2

 

Mác thép Q345 Quy cách Đơn giá (đã VAT)
Q345 4.0 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 5.0 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 5.0 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 6.0 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 6.0 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 8.0 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 8.0 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 10 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 10 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 12 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 12 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 14 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 14 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 15 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 15 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 16 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 16 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 18 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 18 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 40 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 50 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 60 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 70 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 80 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 90 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 100 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500
Q345 110 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 13,500

Mời các bạn xem thêm bảng giá thép tấm mới nhất 2020

Kim Khí Sài Gòn là đơn vị chuyên cung cấp thép, thép tấm, gia công cơ khí tại TPHCM, có hơn 10 năm hoạt động đã có hàng ngàn khách hàng tin tưởng mua thép và sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Chúng tôi cam kết tất cả các sản phẩm thép của Kim Khí Sài Gòn đều đảm bảo chất lượng, đủ số lượng, đủ cân, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, giao hàng tận nơi miễn phí trên địa bàn TPHCM với giá cạnh tranh nhất. Đặc biệt chúng tôi có ưu đãi dành cho khách hàng mua thép tấm Q345B tại Kim Khí Sài Gòn: Chúng tôi sẽ thực hiện cắt thép tấm Q345 theo mọi yêu cầu của quý khách. Chúng tôi tự tin cam kết với quý khách hàng giá thép tấm Q345 và các loại thép khác luôn có giá tốt nhất, giá gốc tại TPHCM

Thép tấm
Thép tấm

 

Một số loại thép tấm chúng tôi đang cung cấp hiện nay tại thị trường TPHCM:

Thép tấm nhập khẩu

Thép tấm Trung Quốc, tấm Đài Loan, tấm Hàn Quốc, tấm Nhật Bản, tấm Nga,…

Thép tấm lá, tấm gân, tấm inox, tấm mạ kẽm, tấm đục lỗ, tấm đen, tấm mỏng, tấm lò xo, tấm mạ điện, tấm chống trượt, tấm chống gỉ,…

Thép tấm 1.5 ly, 1.8 ly, thép tấm 2 ly, 2.5 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 7 ly, 8 ly..

Thép tấm chịu nhiệt A515, A516 kích thước 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm ss400 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm A36 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm A572 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm chịu nhiệt Q345R 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm S400/A36, Q345B/A572

Thép tấm SM490

Thép tấm SKD 11

Thép tấm SKD 61

 

Để được hỗ trợ, tư vấn, đặt hàng và nhận báo giá thép tấm Q345 quý khách vui lòng liên hệ:

Thép tấm 2736


Thép Tấm SS400, mác thép SS400

https://kimkhisaigon.com.vn/thep-tam-ss400-p3379.html
Thép tấm SS400, mác thép SS40 được nhập khẩu từ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc. Chúng tôi cam kết giá thép tấm SS400 rẻ nhất và hỗ trợ cắt Thép Tấm theo yêu cầu tại TPHCM

 

Thép tấm SS400
Thép tấm SS400

 

Thép tấm SS400 có hàm lượng Cacbon thấp (nhỏ hơn 0.25%) được sản xuất theo quy trình cán nóng ở nhiệt độ trên 1000 nên đặc tính của nó là có độ dẻo cao, dễ cắt, dễ định hình mà giá thành lại rẻ, do đó nó được ứng dụng rông rãi trong ngành công nghiệp hàng hải, cầu đường, chế tạo ô tô, làm thùng chứa nhiên liệu, chế tạo máy, khung kèo nhà xưởng, cắt bản mã thanh la gia công nhà thép tiền chế... Ngoài ra nó cũng thường được thực hiện gia công cuốn ống để làm trụ của biển quảng cáo

 

  • Bề dày từ 2mm đến 400mm
  • Chiều rộng: 1500mm – 2000 mm – 2500mm
  • Chiều dài : 6000 mm – 12000mm – Hoặc cuộn

 

Hóa tính của thép tấm SS400 Vật liệu SS400
Tensile strength, Min,Mpa 400-510
Yield strength, thickness Min,Mpa
6 < Độ dày ≤ 16mm ≥ 245
16 < Độ dày ≤ 40mm ≥235
Độ dày > 40mm ≥215

 

  • Độ cứng khi ủ (BHS) : 235
  • Độ cứng sau khi ủ (BHS) : 262
  • Độ cứng (≥ HRC) :
  • Nhiệt độ ủ (oC) : 788
  • Nhiệt độ tôi trong lò tắm muối (oC) : 1191
  • Nhiệt độ tôi trong lò áp suất (oC) : 1204
  • Thời gian giữ nhiệt (phút) : 5 – 15
  • Phương pháp ram : làm mát trong không khí
  • Nhiệt độ ram (oC) : 522

 

BS 4360 40(A)B
CSAG40-21 230 G
IS IS 226
JIS 3106 SM 400 A
ISO 630 Fe 360 B
ASTM A 36/A 283 C

 

Mác thép SS400 ĐỘ DÀY (mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm/cuộn) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông)
Thép SS400 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7
Thép SS400 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000 23.55
Thép SS400 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000 31.4
Thép SS400 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000 39.25
Thép SS400 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000 47.1
Thép SS400 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000 54.95
Thép SS400 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000 62.8
Thép SS400 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000 70.65
Thép SS400 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000 78.5
Thép SS400 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000 86.35
Thép SS400 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000 94.2
Thép SS400 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000 102.05
Thép SS400 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000 109.9
Thép SS400 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000 117.75
Thép SS400 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 125.6
Thép SS400 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 133.45
Thép SS400 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 141.3
Thép SS400 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 149.15
Thép SS400 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 157
Thép SS400 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 164.85
Thép SS400 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 172.7
Thép SS400 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép SS400 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép SS400 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép SS400 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép SS400 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép SS400 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép SS400 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép SS400 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép SS400 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép SS400 80 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

 

Trọng lượng riêng thép tấm

Mời các bạn tham khảo danh sách khối lượng riêng thép tấm một số kích thước thông dụng được phân phối tại Kim Khí Sài Gòn:

- Thép tấm 0.25 ly: 1,963 (kg)/m2

- Thép tấm 0.5 ly: 3,925 (kg)/m2

- Thép tấm 1 ly: 7,85 (kg)/m2

- Thép tấm 1.5 ly: 11,78 (kg)/m2

- Thép tấm 2 ly: 15,7 (kg)/m2

- Thép tấm 2.5 ly: 19,63 (kg)/m2

- Thép tấm 3.5 ly: 23,55 (kg)/m2

- Thép tấm 4 ly: 31,40 (kg)/m2

- Thép tấm 4.5 ly: 35,33 (kg)/m2

- Thép tấm 5 ly: 39,25 (kg)/m2

- Thép tấm 5.5 ly: 43,18 (kg)/m2

- Thép tấm 6 ly: 47,10 (kg)/m2

- Thép tấm 6.5 ly: 51,03 (kg)/m2

- Thép tấm 7 ly: 54,95 (kg)/m2

- Thép tấm 7.5 ly: 58,88 (kg)/m2

- Thép tấm 8 ly: 62,80 (kg)/m2

- Thép tấm 8.5 ly: 66,73 (kg)/m2

- Thép tấm 9 ly: 70,65 (kg)/m2

- Thép tấm 9.5 ly: 74,59 (kg)/m2

- Thép tấm 10 ly: 78,50 (kg)/m2

- Thép tấm 11 ly: 86,40 (kg)/m2

- Thép tấm 12 ly: 94,20 (kg)/m2

- Thép tấm 13 ly: 102,10 (kg)/m2

- Thép tấm 14 ly: 109,9 (kg)/m2

- Thép tấm 15 ly: 117,8 (kg)/m2

- Thép tấm 16 ly: 125,6 (kg)/m2

- Thép tấm 17 ly: 133,5 (kg)/m2

- Thép tấm 18 ly: 141,3 (kg)/m2

 

Mác thép SS400 Quy cách Đơn giá (đã VAT)
SS400 3.0 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 11,300
SS400 4.0 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 11,300
SS400 5.0 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 11,300
SS400 5.0 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 6.0 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 11,300
SS400 6.0 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 8.0 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 11,300
SS400 8.0 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 10 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 11,300
SS400 10 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 12 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 11,300
SS400 12 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 14 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 11,300
SS400 14 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 15 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 11,300
SS400 15 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 16 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 11,300
SS400 16 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 18 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 11,300
SS400 18 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 20 ly x 1500 mm x 6/12 m/QC 11,300
SS400 20 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 60 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 70 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 80 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 90 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 100 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 110 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 150 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000
SS400 170 ly x 2000 mm x 6/12 m/QC 12,000

 

Mời các bạn xem thêm bảng giá thép tấm mới nhất 2020

Kim Khí Sài Gòn là đơn vị chuyên cung cấp thép, thép tấm, gia công cơ khí tại TPHCM, có hơn 10 năm hoạt động đã có hàng ngàn khách hàng tin tưởng mua thép và sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Chúng tôi cam kết tất cả các sản phẩm thép của Kim Khí Sài Gòn đều đảm bảo chất lượng, đủ số lượng, đủ cân, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, giao hàng tận nơi miễn phí trên địa bàn TPHCM với giá cạnh tranh nhất. Riêng về giá thép tấm SS400 luôn đúng giá gốc tại nhà máy. Đặc biệt chúng tôi có ưu đãi dành cho khách hàng mua thép SS400 tại Kim Khí Sài Gòn: Chúng tôi sẽ thực hiện cắt thép tấm SS400 theo mọi yêu cầu của quý khách

Một số loại thép tấm chúng tôi đang cung cấp hiện nay tại thị trường TPHCM:

Thép tấm nhập khẩu

Thép tấm Trung Quốc, tấm Đài Loan, tấm Hàn Quốc, tấm Nhật Bản, tấm Nga,…

Thép tấm lá, tấm gân, tấm inox, tấm mạ kẽm, tấm đục lỗ, tấm đen, tấm mỏng, tấm lò xo, tấm mạ điện, tấm chống trượt, tấm chống gỉ,…

Thép tấm 1.5 ly

Thép tấm 2 ly

Thép tấm chịu nhiệt A515, A516 kích thước 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm ss400 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm A36 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm A572 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm chịu nhiệt Q345R 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm S400/ A36, Q345B/ A572

Tôn dày 2mm

Thép tấm SM490

Thép tấm Q345

Thép tấm SKD 11

Thép tấm SKD 61

 

Để được hỗ trợ, tư vấn, đặt hàng và nhận báo giá thép tấm SS400 quý khách vui lòng liên hệ:

Thép tấm 2162


Thép tấm SKD61, giá thép SKD61

https://kimkhisaigon.com.vn/thep-tam-skd61-p3373.html
Thép tấm SKD61 tại Kim Khí Sài Gòn nhập khẩu từ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc. Chúng tôi cam kết giá thép SKD61 là giá gốc rẻ nhất trên thị trường TPHCM

 

Thép tấm SKD61

Thép tấm SKD61 cũng giống như thép tấm SKD11 đều là mác thép được ứng dụng nhiều trong gia công cơ khí chính xác, đáp ứng được các tiêu chuẩn như JIS G4404, DIN 17350, GB/T1299-2000, ASTM, EN,… Tuy nhiên khác với thép tấm SKD11 thường được dùng làm khuôn dập nguội thì nó thường được dùng làm khuôn dập nóng. Thép tấm SKD61 tại Kim Khí Sài Gòn là thép được nhập khẩu từ các nước chuyên sản xuất thép như Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc...

Thép tấm SKD61
Thép tấm SKD61

 

Mác thép Thành phần hóa học SKD61
C Si Mn P S Cr Mo V
SKD61 0.35~0.45 0.81~1.2 0.25~0.4 0.03 0.01 4.8~5.5 1.0~1.5 0.85-1.15

 

Mác thép Tôi Ram
Nhiệt độ Môi trường tôi Độ cứng(HB) Nhiệt độ Môi trường tôi Nhiệt độ Môi trường tôi Độ cứng(HRC)
SKD61 750 ~ 800 Làm nguội chậm 230 1020 ~ 1050 Ngoài không khí 150 ~ 200 Làm nguội không khí =52HRC+99999
500 ~ 550 Tôi trong dầu 500 ~ 550

 

Thép tấm SKD61 ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông)
Thép SKD61 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7
Thép SKD61 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép SKD61 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép SKD61 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép SKD61 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép SKD61 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép SKD61 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép SKD61 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép SKD61 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép SKD61 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép SKD61 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép SKD61 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép SKD61 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép SKD61 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép SKD61 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép SKD61 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép SKD61 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép SKD61 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép SKD61 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép SKD61 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép SKD61 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép SKD61 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép SKD61 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép SKD61 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép SKD61 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép SKD61 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép SKD61 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép SKD61 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép SKD61 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép SKD61 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép SKD61 80ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

 

Trọng lượng riêng thép tấm

Mời các bạn tham khảo danh sách khối lượng riêng thép tấm một số kích thước thông dụng được phân phối tại Kim Khí Sài Gòn:

- Thép tấm 0.25 ly: 1,963 (kg)/m2

- Thép tấm 0.5 ly: 3,925 (kg)/m2

- Thép tấm 1 ly: 7,85 (kg)/m2

- Thép tấm 1.5 ly: 11,78 (kg)/m2

- Thép tấm 2 ly: 15,7 (kg)/m2

- Thép tấm 2.5 ly: 19,63 (kg)/m2

- Thép tấm 3.5 ly: 23,55 (kg)/m2

- Thép tấm 4 ly: 31,40 (kg)/m2

- Thép tấm 4.5 ly: 35,33 (kg)/m2

- Thép tấm 5 ly: 39,25 (kg)/m2

- Thép tấm 5.5 ly: 43,18 (kg)/m2

- Thép tấm 6 ly: 47,10 (kg)/m2

- Thép tấm 6.5 ly: 51,03 (kg)/m2

- Thép tấm 7 ly: 54,95 (kg)/m2

- Thép tấm 7.5 ly: 58,88 (kg)/m2

- Thép tấm 8 ly: 62,80 (kg)/m2

- Thép tấm 8.5 ly: 66,73 (kg)/m2

- Thép tấm 9 ly: 70,65 (kg)/m2

- Thép tấm 9.5 ly: 74,59 (kg)/m2

- Thép tấm 10 ly: 78,50 (kg)/m2

- Thép tấm 11 ly: 86,40 (kg)/m2

- Thép tấm 12 ly: 94,20 (kg)/m2

- Thép tấm 13 ly: 102,10 (kg)/m2

- Thép tấm 14 ly: 109,9 (kg)/m2

- Thép tấm 15 ly: 117,8 (kg)/m2

- Thép tấm 16 ly: 125,6 (kg)/m2

- Thép tấm 17 ly: 133,5 (kg)/m2

- Thép tấm 18 ly: 141,3 (kg)/m2

 

Ứng dụng nổi bật của thép tấm SKD61

Với những đặc tính nổi bật, thép tấm SDK61 thường được ứng dụng trong ngành gia công cơ khí như làm:

- Khuôn dập nóng, khuôn mẫu các thiết bị trong điều kiện nhiệt độ và áp lực cao như làm khuôn đúc thép, khuôn đúc kim loại, khuân rèn...

- Chế tạo và gia công các chi tiết máy móc, các dụng cụ trong ngành công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng, cơ khí,  ngành công nghiệp nhựa...

- Công cụ đùn,  dao cắt nóng, dao phay, lưỡi cưa, lữa bào, máy tiện  và nhiều các ứng dụng khác…

 

Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá thép SKD61 cũng như bảng báo giá thép tấm mới nhất

 

Kim Khí Sài Gòn - là đơn vị phân phối thép, thép tấm uy tín, chất lượng hàng đầu TPHCM. "Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa rõ ràng". Chúng tôi cam kết giá thép SKD61 là giá gốc rẻ nhất tại TPHCM

Một số loại thép tấm chúng tôi đang cung cấp trên thị trường TPHCM hiện nay:

Thép tấm nhập khẩu

Thép tấm Trung Quốc, tấm Đài Loan, tấm Hàn Quốc, tấm Nhật Bản, tấm Nga,…

Thép tấm lá, tấm gân, tấm inox, tấm mạ kẽm, tấm đục lỗ, tấm đen, tấm mỏng, tấm lò xo, tấm mạ điện, tấm chống trượt, tấm chống gỉ,…

Thép tấm 1 ly, 1.2 ly, 1.4 ly, thép tấm 1.5 ly, 1.8 ly, thép tấm 2 ly, 2.5 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 7 ly, 8 ly..

Thép tấm chịu nhiệt A515, A516 kích thước 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm ss400 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm A36 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm A572 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm chịu nhiệt Q345R 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm A36

Thép tấm S400

Thép tấm Q345

Thép tấm SM490

 

Với đội ngũ kỹ thuật viên lành nghề cùng các trang thiết bị máy móc hiện đại được nhập khẩu từ nước ngoài chúng tôi sẽ đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu gia công cơ khí của quý khách.

Để được hỗ trợ, tư vấn, đặt hàng và nhận báo giá thép SKD61 quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi:

Thép tấm 2004


Thép tấm SKD11, bảng giá thép SKD11

https://kimkhisaigon.com.vn/thep-tam-skd11-p3372.html

Thép tấm SKD11 tại Kim Khí Sài Gòn nhập khẩu từ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc. Chúng tôi cam kết giá thép tấm SKD11 là giá gốc rẻ nhất trên thị trường

 

Thép tấm SKD11
Thép tấm SKD11

Thép tấm SKD11

Thép tấm SKD11 là phôi thép có độ chống mài mòn cao, chống biến dạng, cân bằng được độ cứng và độ dẻo, được ứng dụng nhiều trong gia công cơ khí chính xác. Thép tấm SKD11 tại Kim Khí Sài Gòn là thép được nhập khẩu từ các nước chuyên sản xuất thép như Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, … Đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe như JIS G4404, DIN 17350, GB/T1299-2000, ASTM, EN,…

JIS AISI DIN DAIDO HB HS HRC
SKD11 D2 1.2379 ≤ 255 ≤ 38 ≤ 25
≥ 720 ≥ 83 ≥ 61

 

Mác thép SKD11 Thành phần hoá học (%)
C Si Mn Ni Cr Mo W V Cu P S
SKD11 1.4 ~ 1.6 0.4 max 0.6 max 0.5 max 11.0 ~ 13.0 0.8 ~ 1.2 0.2 ~ 0.5 ≤ 0.25 ≤ 0.25 ≤ 0.03 ≤ 0.03

 

Mác thép SKD11 Forging Temperature Head Treatment ºC
ºC Annealing Temperature Hardening Temperature Quenching Medium Tempering Temperature
SKD11 1100 - 900 830 - 880 1000 - 1050 Air, Gas 150 - 200

 

 

 Thép tấm SKD11 ĐỘ DÀY(mm) KHỔ RỘNG (mm) CHIỀU DÀI (mm) KHỐI LƯỢNG (Kg/m2)
Thép SKD11 2 ly 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7
Thép SKD11 3 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép SKD11 4 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép SKD11 5 ly 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép SKD11 6 ly 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép SKD11 7 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép SKD11 8 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép SKD11 9 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép SKD11 10 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép SKD11 11 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép SKD11 12 ly 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép SKD11 13 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép SKD11 14ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép SKD11 15 ly 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép SKD11 16 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép SKD11 17 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép SKD11 18 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép SKD11 19 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép SKD11 20 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép SKD11 21 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép SKD11 22 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép SKD11 25 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép SKD11 28 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép SKD11 30 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép SKD11 35 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép SKD11 40 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép SKD11 45 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép SKD11 50 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép SKD11 55 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép SKD11 60 ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471
Thép SKD11 80ly 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 628

*Lưu ý: Chúng tôi nhận gia công cơ khí theo yêu cầu và hỗ trợ cắt thép tấm miễn phí cho khách hàng mua thép SKD11 tại Kim Khí Sài Gòn

Trọng lượng riêng thép tấm

Mời các bạn tham khảo danh sách khối lượng riêng thép tấm một số kích thước thông dụng được phân phối tại Kim Khí Sài Gòn:

- Thép tấm 0.25 ly: 1,963 (kg)/m2

- Thép tấm 0.5 ly: 3,925 (kg)/m2

- Thép tấm 1 ly: 7,85 (kg)/m2

- Thép tấm 1.5 ly: 11,78 (kg)/m2

- Thép tấm 2 ly: 15,7 (kg)/m2

- Thép tấm 2.5 ly: 19,63 (kg)/m2

- Thép tấm 3.5 ly: 23,55 (kg)/m2

- Thép tấm 4 ly: 31,40 (kg)/m2

- Thép tấm 4.5 ly: 35,33 (kg)/m2

- Thép tấm 5 ly: 39,25 (kg)/m2

- Thép tấm 5.5 ly: 43,18 (kg)/m2

- Thép tấm 6 ly: 47,10 (kg)/m2

- Thép tấm 6.5 ly: 51,03 (kg)/m2

- Thép tấm 7 ly: 54,95 (kg)/m2

- Thép tấm 7.5 ly: 58,88 (kg)/m2

- Thép tấm 8 ly: 62,80 (kg)/m2

- Thép tấm 8.5 ly: 66,73 (kg)/m2

- Thép tấm 9 ly: 70,65 (kg)/m2

- Thép tấm 9.5 ly: 74,59 (kg)/m2

- Thép tấm 10 ly: 78,50 (kg)/m2

- Thép tấm 11 ly: 86,40 (kg)/m2

- Thép tấm 12 ly: 94,20 (kg)/m2

- Thép tấm 13 ly: 102,10 (kg)/m2

- Thép tấm 14 ly: 109,9 (kg)/m2

- Thép tấm 15 ly: 117,8 (kg)/m2

- Thép tấm 16 ly: 125,6 (kg)/m2

- Thép tấm 17 ly: 133,5 (kg)/m2

- Thép tấm 18 ly: 141,3 (kg)/m2

 

Với những đặc tính ưu việt nói trên thép tấm SDK11 được ứng dụng rộng rãi trong ngành gia công cơ khí như làm:

- Khuôn dập: khuôn dập chữ, lô gô, huy hiệu, khuôn dập vuốt, khuôn dập vỉ thuốc...

- Dao: Dao chấn tôn, dao băm nhựa, dao xả băng...

- Lưỡi cưa

- Trục cán hình

- Thanh trượt

- Các chi tiết chịu mài mòn

 

Độ dày(mm) Khổ rộng(mm) Chiều dài(mm) Trọng lượng(Kg/m²) Đơn giá đã VAT(VNĐ/Kg)
2.0 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.70 15,500
3.0 1200/1250/1500 6000/9000/1200/cuộn 23.55 15,500
4.0 1200/1250/1500 6000/9000/1200/cuộn 31.40 15,500

5.0

1200/1250/1500 6000/9000/1200/cuộn 39.25 15,500
6.0 1200/1250 6000/9000/1200/cuộn 47.10 15,500
7.0 1200/1250/1500 6000/9000/1200/cuộn 54.95 15,500
8.0 1200/1250/1500 6000/9000/1200/cuộn 62.80 15,500
9.0 1200/1250/1500 6000/9000/1200/cuộn 70.65 15,500
10 1200/1250/1500 6000/9000/1200/cuộn 78.50 15,500
11 1200/1250/1500 6000/9000/1200/cuộn 86.35 15,500
12 1200/1250/1500 6000/9000/1200/cuộn 94.20 15,500
13 1500/2000/2500 6000/9000/1200/cuộn 102.05 15,500
14 1500/2000/2500 6000/9000/1200/cuộn 109.90 15,500
15 1500/2000/2500 6000/9000/1200/cuộn 117.75 15,500
16 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200/cuộn 125.60 15,500
17 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200/cuộn 133.45 15,500
18 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200/cuộn 141.30 15,500
19 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200/cuộn 149.15 15,500
20 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200/cuộn 157.00 15,500
21 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200/cuộn 164.85 15,500
22 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200/cuộn 172.70 15,500
25 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200 196.25 15,500
28 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200 219.80 15,500
30 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200 235.50 15,500
35 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200 274.75 15,500
40 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200 314.00 15,500
45 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200 353.25 15,500
50 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200 392.50 15,500
55 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200 431.75 15,500
60 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200 471.00 15,500
80 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/1200 628.00 15,500

*Lưu ý: Bảng giá thép SKD11 tại mỗi thời điểm có thể khác đôi chút

 

Kim Khí Sài Gòn - là đơn vị chuyên phân phối thép, thép tấm... và gia công cơ khí theo yêu cầu uy tín, chất lượng hàng đầu TPHCM. "Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa rõ ràng". Chúng tôi cam kết giá thép tấm SKD11 là giá gốc rẻ nhất tại TPHCM

Với đội ngũ kỹ thuật viên lành nghề cùng các trang thiết bị máy móc hiện đại được nhập khẩu từ nước ngoài chúng tôi sẽ đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu gia công cơ khí chính xác tại TPHCM của quý khách. 

Một số loại thép tấm chúng tôi đang cung cấp trên thị trường TPHCM hiện nay:

Thép tấm nhập khẩu

Thép tấm Trung Quốc, tấm Đài Loan, tấm Hàn Quốc, tấm Nhật Bản, tấm Nga,…

Thép tấm lá, tấm gân, tấm inox, tấm mạ kẽm, tấm đục lỗ, tấm đen, tấm mỏng, tấm lò xo, tấm mạ điện, tấm chống trượt, tấm chống gỉ,…

Thép tấm 1 ly, 1.2 ly, 1.4 ly, thép tấm 1.5 ly, 1.8 ly, thép tấm 2 ly, 2.5 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 7 ly, 8 ly..

Thép tấm chịu nhiệt A515, A516 kích thước 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm ss400 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm A36 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm A572 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm chịu nhiệt Q345R 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 22ly, 25ly, 30ly, 40ly

Thép tấm A36

Thép tấm S400

Thép tấm Q345

Thép tấm SKD 61

Thép tấm SM490

 

Để được tư vấn, đặt hàng và nhận bảng giá thép SKD11 mới nhất, giá tốt nhất quý khách hàng vui lòng liên hệ:

Thép tấm 1897


Dịch vụ của chúng tôi

https://kimkhisaigon.com.vn/dich-vu-cua-chung-toi-n279.html

Kim khí Sài Gòn chuyên cung cấp các dịch vụ thi công cọc Cừ Larsen, gia công cơ khí, gia công thép tấm, gia công thép hình, gia công uốn ống, gia công cuốn ống, gia công biển quảng cáo, gia công cơ khí theo yêu cầu của khách hàng... hàng đầu tại TP HCM và khu vực phía Nam

Dịch vụ 657



Giá thép 2020 nhiều biến động, nguy cơ ngành thép tiếp tục chững lại trong năm 2020

https://kimkhisaigon.com.vn/gia-thep-2020-nhieu-bien-dong-nguy-co-nganh-thep-tiep-tuc-chung-lai-trong-nam-2020-n640.html

Giá thép 2020 có thể nhiều biến động do sau khi tăng trưởng giảm tốc trong nửa sau năm 2019, ngành thép Việt Nam đang đứng trước nguy cơ tiếp tục tăng trưởng chậm lại trong năm 2020 do sự trì trệ ở thị trường bất động sản và xu hướng bảo hộ trên thế giới.

Tin tức 287


Kim Khí Sài Gòn là nhà phân phối thép tấm, thép hình, thép hộp, thép ống, thép ray..., gia công cơ khí số 1 tại TPHCM với hàng ngàn khách hàng tin dùng