Tìm kiếm

Tìm thấy 12 kết quả: "ép cọc cừ larsen"

Thi công cừ larsen

https://kimkhisaigon.com.vn/thi-cong-cu-larsen-n282.html

Cừ Larsen - một sản phẩm được ứng dụng cao trong xử lý nền móng. Ngày nay việc ép cọc cừ larsen đang là một nhu cầu không thể thiếu cho các công trình xây dựng nhằm đảm bảo chống sụt lún trong thi công cho công trình đang thi công và các công trình lân cận

Dịch vụ 25525


Gia công thép tấm

https://kimkhisaigon.com.vn/gia-cong-thep-tam-n283.html

Gia công thép tấm

là một trong những loại hình gia công cơ khí mà những năm gần đây phát triển mạnh mẽ tại TPHCM do nhu cầu của các doanh nghiệp. Bài viết sau đây Kim Khí sẽ giúp bạn tìm hiểu rõ hơn về vấn đề này.

Dịch vụ 22957


Gia công cơ khí chính xác TPHCM

https://kimkhisaigon.com.vn/gia-cong-co-khi-chinh-xac-tphcm-n558.html

Gia công cơ khí chính xác

là một hình thức gia công cơ khí tạo ra những sản phẩm, có độ chính xác cao gần như tuyệt đối đúng như tên gọi của nó. Đặc biệt những chi tiết rất nhỏ cũng sẽ được thực hiện chính xác theo bản vẽ, khuôn mẫu, tạo nên những sản phẩm vô cùng tinh xảo. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng thể về gia công cơ khí chính xác và dịch vụ gia công cơ khí chính xác tại TPHCM

Dịch vụ 6944


Thép ống đúc mạ kẽm

https://kimkhisaigon.com.vn/thep-ong-duc-ma-kem-p3365.html

Kim Khí Sài Gòn chuyên cung cấp thép ống mạ kẽm, thép ống đúc giá gốc tại TPHCM. Hãy gọi ngay 0912 014 931 để nhận báo giá thép ống mạ kẽm tốt nhất !

 

Thông tin sản phẩm ống thép mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm là thép ống nhưng vì sử dụng trong các môi trường đặc biệt như hệ thống hơi nước nóng, khí nén áp suất cao, lò hơi, hóa chất nên nó được mạ kẽm để đảm bảo an toàn và tuổi thọ của hệ thống đường ống.

Xuất xứ:   Việt Nam, Thái Lan, China

Tiêu chuẩn:  AISI, JIS,

Đăng kiểm:  ABS/NK/LR/DNV/CCS/BV/GL....

Công dụng: Dùng trong cấp thoát nước, PCCC, Xử lý môi trường,...

Chỉ tiêu kỹ thuật: ỐNG THÉP ĐEN, MẠ KẼM - TIÊU CHUẨN BS 1387-1985

 

Bảng giá thép ống mạ kẽm tại Kim Khí Sài Gòn

Tên sản phẩm Trượng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ)
Ống thép mạ kẽm D12.7 x 1.0 1.73 17,200 29,756
Ống thép mạ kẽm D12.7 x 1.1 1.89 17,200 32,508
Ống thép mạ kẽm D12.7 x 1.2 2.04 17,200 35,088
Ống thép mạ kẽm D15.9 x 1.0 2.20 17,200 37,840
Ống thép mạ kẽm D15.9 x 1.1 2.41 17,200 41,452
Ống thép mạ kẽm D15.9 x 1.2 2.61 17,200 44,892
Ống thép mạ kẽm D15.9 x 1.4 3.00 17,200 51,600
Ống thép mạ kẽm D15.9 x 1.5 3.20 17,200 55,040
Ống thép mạ kẽm D15.9 x 1.8 3.76 17,200 64,672
Ống thép mạ kẽm D21.2 x 1.0 2.99 17,200 51,428
Ống thép mạ kẽm D21.2 x 1.1 3.27 17,200 56,244
Ống thép mạ kẽm D21.2 x 1.2 3.55 17,200 61,060
Ống thép mạ kẽm D21.2 x 1.4 4.10 17,200 70,520
Ống thép mạ kẽm D21.2 x 1.5 4.37 17,200 75,164
Ống thép mạ kẽm D21.2 x 1.8 5.17 17,200 88,924
Ống thép mạ kẽm D21.2 x 2.0 5.68 17,200 97,696
Ống thép mạ kẽm D21.2 x 2.3 6.43 17,200 110,596
Ống thép mạ kẽm D21.2 x 2.5 6.92 17,200 119,024
Ống thép mạ kẽm D26.65 x 1.0 3.80 17,200 65,360
Ống thép mạ kẽm D26.65 x 1.1 4.16 17,200 71,552
Ống thép mạ kẽm D26.65 x 1.2 4.52 17,200 77,744
Ống thép mạ kẽm D26.65 x 1.4 5.23 17,200 89,956
Ống thép mạ kẽm D26.65 x 1.5 5.58 17,200 95,976
Ống thép mạ kẽm D26.65 x 1.8 6.62 17,200 113,864
Ống thép mạ kẽm D26.65 x 2.0 7.29 17,200 125,388
Ống thép mạ kẽm D26.65 x 2.3 8.29 17,200 142,588
Ống thép mạ kẽm D26.65 x 2.5 8.93 17,200 153,596
Ống thép mạ kẽm D33.5 x 1.0 4.81 17,200 82,732
Ống thép mạ kẽm D33.5 x 1.1 5.27 17,200 90,644
Ống thép mạ kẽm D33.5 x 1.2 5.74 17,200 98,728
Ống thép mạ kẽm D33.5 x 1.4 6.65 17,200 114,380
Ống thép mạ kẽm D33.5 x 1.5 7.10 17,200 122,120
Ống thép mạ kẽm D33.5 x 1.8 8.44 17,200 145,168
Ống thép mạ kẽm D33.5 x 2.0 9.32 17,200 160,304
Ống thép mạ kẽm D33.5 x 2.3 10.62 17,200 182,664
Ống thép mạ kẽm D33.5 x 2.5 11.47 17,200 197,284
Ống thép mạ kẽm D33.5 x 2.8 12.72 17,200 218,784
Ống thép mạ kẽm D33.5 x 3.0 13.54 17,200 232,888
Ống thép mạ kẽm D33.5 x 3.2 14.35 17,200 246,820
Ống thép mạ kẽm D38.1 x 1.0 5.49 17,200 94,428
Ống thép mạ kẽm D38.1 x 1.1 6.02 17,200 103,544
Ống thép mạ kẽm D38.1 x 1.2 6.55 17,200 112,660
Ống thép mạ kẽm D38.1 x 1.4 7.60 17,200 130,720
Ống thép mạ kẽm D38.1 x 1.5 8.12 17,200 139,664
Ống thép mạ kẽm D38.1 x 1.8 9.67 17,200 166,324
Ống thép mạ kẽm D38.1 x 2.0 10.68 17,200 183,696
Ống thép mạ kẽm D38.1 x 2.3 12.18 17,200 209,496
Ống thép mạ kẽm D38.1 x 2.5 13.17 17,200 226,524
Ống thép mạ kẽm D38.1 x 2.8 14.63 17,200 251,636
Ống thép mạ kẽm D38.1 x 3.0 15.58 17,200 267,976
Ống thép mạ kẽm D38.1 x 3.2 16.53 17,200 284,316
Ống thép mạ kẽm D42.2 x 1.1 6.69 17,200 115,068
Ống thép mạ kẽm D42.2 x 1.2 7.28 17,200 125,216
Ống thép mạ kẽm D42.2 x 1.4 8.45 17,200 145,340
Ống thép mạ kẽm D42.2 x 1.5 9.03 17,200 155,316
Ống thép mạ kẽm D42.2 x 1.8 10.76 17,200 185,072
Ống thép mạ kẽm D42.2 x 2.0 11.90 17,200 204,680
Ống thép mạ kẽm D42.2 x 2.3 13.58 17,200 233,576
Ống thép mạ kẽm D42.2 x 2.5 14.69 17,200 252,668
Ống thép mạ kẽm D42.2 x 2.8 16.32 17,200 280,704
Ống thép mạ kẽm D42.2 x 3.0 17.40 17,200 299,280
Ống thép mạ kẽm D42.2 x 3.2 18.47 17,200 317,684
Ống thép mạ kẽm D48.1 x 1.2 8.33 17,200 143,276
Ống thép mạ kẽm D48.1 x 1.4 9.67 17,200 166,324
Ống thép mạ kẽm D48.1 x 1.5 10.34 17,200 177,848
Ống thép mạ kẽm D48.1 x 1.8 12.33 17,200 212,076
Ống thép mạ kẽm D48.1 x 2.0 13.64 17,200 234,608
Ống thép mạ kẽm D48.1 x 2.3 15.59 17,200 268,148
Ống thép mạ kẽm D48.1 x 2.5 16.87 17,200 290,164
Ống thép mạ kẽm D48.1 x 2.8 18.77 17,200 322,844
Ống thép mạ kẽm D48.1 x 3.0 20.02 17,200 344,344
Ống thép mạ kẽm D48.1 x 3.2 21.26 17,200 365,672
Ống thép mạ kẽm D59.9 x 1.4 12.12 17,200 208,464
Ống thép mạ kẽm D59.9 x 1.5 12.96 17,200 222,912
Ống thép mạ kẽm D59.9 x 1.8 15.47 17,200 266,084
Ống thép mạ kẽm D59.9 x 2.0 17.13 17,200 294,636
Ống thép mạ kẽm D59.9 x 2.3 19.60 17,200 337,120
Ống thép mạ kẽm D59.9 x 2.5 21.23 17,200 365,156
Ống thép mạ kẽm D59.9 x 2.8 23.66 17,200 406,952
Ống thép mạ kẽm D59.9 x 3.0 25.26 17,200 434,472
Ống thép mạ kẽm D59.9 x 3.2 26.85 17,200 461,820
Ống thép mạ kẽm D75.6 x 1.5 16.45 17,200 282,940
Ống thép mạ kẽm D75.6 x 1.8 19.66 17,200 338,152
Ống thép mạ kẽm D75.6 x 2.0 21.78 17,200 374,616
Ống thép mạ kẽm D75.6 x 2.3 24.95 17,200 429,140
Ống thép mạ kẽm D75.6 x 2.5 27.04 17,200 465,088
Ống thép mạ kẽm D75.6 x 2.8 30.16 17,200 518,752
Ống thép mạ kẽm D75.6 x 3.0 32.23 17,200 554,356
Ống thép mạ kẽm D75.6 x 3.2 34.28 17,200 589,616
Ống thép mạ kẽm D88.3 x 1.5 19.27 17,200 331,444
Ống thép mạ kẽm D88.3 x 1.8 23.04 17,200 396,288
Ống thép mạ kẽm D88.3 x 2.0 25.54 17,200 439,288
Ống thép mạ kẽm D88.3 x 2.3 29.27 17,200 503,444
Ống thép mạ kẽm D88.3 x 2.5 31.74 17,200 545,928
Ống thép mạ kẽm D88.3 x 2.8 35.42 17,200 609,224
Ống thép mạ kẽm D88.3 x 3.0 37.87 17,200 651,364
Ống thép mạ kẽm D88.3 x 3.2 40.30 17,200 693,160
Ống thép mạ kẽm D108.0 x 1.8 28.29 17,200 486,588
Ống thép mạ kẽm D108.0 x 2.0 31.37 17,200 539,564
Ống thép mạ kẽm D108.0 x 2.3 35.97 17,200 618,684
Ống thép mạ kẽm D108.0 x 2.5 39.03 17,200 671,316
Ống thép mạ kẽm D108.0 x 2.8 43.59 17,200 749,748
Ống thép mạ kẽm D108.0 x 3.0 46.61 17,200 801,692
Ống thép mạ kẽm D108.0 x 3.2 49.62 17,200 853,464
Ống thép mạ kẽm D113.5 x 1.8 29.75 17,200 511,700
Ống thép mạ kẽm D113.5 x 2.0 33.00 17,200 567,600
Ống thép mạ kẽm D113.5 x 2.3 37.84 17,200 650,848
Ống thép mạ kẽm D113.5 x 2.5 41.06 17,200 706,232
Ống thép mạ kẽm D113.5 x 2.8 45.86 17,200 788,792
Ống thép mạ kẽm D113.5 x 3.0 49.05 17,200 843,660
Ống thép mạ kẽm D113.5 x 3.2 52.23 17,200 898,356
Ống thép mạ kẽm D126.8 x 1.8 33.29 17,200 572,588
Ống thép mạ kẽm D126.8 x 2.0 36.93 17,200 635,196
Ống thép mạ kẽm D126.8 x 2.3 42.37 17,200 728,764
Ống thép mạ kẽm D126.8 x 2.5 45.98 17,200 790,856
Ống thép mạ kẽm D126.8 x 2.8 51.37 17,200 883,564
Ống thép mạ kẽm D126.8 x 3.0 54.96 17,200 945,312
Ống thép mạ kẽm D126.8 x 3.2 58.52 17,200 1,006,544
Ống thép mạ kẽm D113.5 x 3.2 52.23 17,200 898,356

*Mời các bạn xem chi tiết bảng giá bảng giá thép ống mạ kẽm và các loại thép ống khác tại Bảng giá thép ống

Nhà phân phối thép ống mạ kẽm tại TPHCM

Hiện nay trên thị trường TPHCM có rất nhiều sản phẩm thép ống đúc mạ kẽm không rõ nguồn gốc chính vì vậy để lựa chọn được đơn vị cung cấp đảm bảo chất lượng, uy tín mà giá lại rẻ luôn là mong muốn của mọi khách hàng.

Kim Khí Sài Gòn là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép ống mạ kẽm, thép ray, cừ thép Larsen, thép hộp, thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông, thép hộp mã kẽm, thép tấm, thép tròn, thép ống, thép gân, thép hình, nhôm,… và inox, kim loại màu, uy tín, chất lượng hàng đầu tại TPHCM

Với hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực gia công cơ khí cùng đội ngũ kỹ sư lành nghề và trang thiết bị máy móc hiện đại chúng tôi sẽ đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách hàng về gia công thép ống, gia công thép hình, gia công thép tấm, gia công thép hộp, gia công thép ray, gia công inox...

Thép ống mạ kẽm

Mời các quý khách hàng xem chi tiết báo giá thép ống đúc mạ kẽm cũng như các loại thép ống khác tại đây: Bảng báo giá thép ống 2020 mới nhất

Để được tư vấn, báo giá thép ống đúc mạ kẽm cũng như dịch vụ gia công thép ống quý khách vui lòng liên hệ:

Thép ống 5495


Thép hình V, U, I, H, C, L

https://kimkhisaigon.com.vn/thep-hinh-v-u-i-h-c-l-p3366.html

Kim Khí Sài Gòn chuyên cung cấp thép hình H, I, U, V (L), C giá gốc tại TPHCM. Hãy gọi ngay 0912 014 931 để nhận báo giá thép hình tốt nhất !

 

Thông tin về thép hình H, I, U, V (L), C

Thép hình V, U, I, H, C, L - Đúng như tên gọi của nó, là loại thép có hình dạng đặc trưng giống các chữ cái V, U, I, H, C, L được sử dụng phổ biến trong hầu hết các lĩnh vực như kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường, xây dụng dân dụng, nghành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền...

 

Bảng kích thước thông dụng của thép hình

H(mm) B(mm) T(mm) L(m) W(kg/m) Xuất xứ thép hình
20 20 3 6 0.38 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
25 25 3 6 1.12 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
25 25 4 6 1.45 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
30 30 3 6 1.36 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
30 30 4 6 1.78 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
40 40 3 6 1.85 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
40 40 4 6 2.42 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
40 40 5 6 2.97 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
50 50 3 6 2.32 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
50 50 4 6 3.05 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
50 50 5 6 3.77 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
60 60 5 6 4.58 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
60 60 6 6 5.43 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
63 63 5 6 4.81 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
63 63 6 6 5.72 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
65 65 6 6 5.91 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
70 70 5 6 5.38 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
70 70 6 6 6.39 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
70 70 7 6 7.39 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 5 6 5.76 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 6 6 6.89 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 7 6 7.65 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 8 6 9.02 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
75 75 9 6 10.10 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
80 80 6 6 7.36 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
80 80 7 6 8.51 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
80 80 8 6 9.65 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
90 90 6 6 8.50 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
90 90 7 6 9.61 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
90 90 6 10.90 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
90 90 9 6 12.20 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 7 6/9/12 10.48 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 8 6/9/12 12.20 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 9 6/9/12 13.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 10 6/9/12 15.10 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
100 100 12 6/9/12 17.80 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
120 120 8 6/9/12 14.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
120 120 10 6/9/12 18.30 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
120 120 12 6/9/12 21.60 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125 125 8 6/9/12 15.50 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125 125 9 6/9/12 17.42 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125 125 10 6/9/12 19.10 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
125 125 12 6/9/12 22.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
130 130 9 6/9/12 17.90 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
130 130 10 6/9/12 19.75 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
130 130 12 6/9/12 23.40 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
150 150 10 6/9/12 22.90 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
150 150 12 6/9/12 27.30 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
150 150 15 6/9/12 33.60 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
175 175 10 6/9/12 31.80 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
175 175 12 6/9/12 39.40 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
200 200 14 6/9/12 43.50 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
200 200 15 6/9/12 45.30 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
200 200 16 6/9/12 48.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
250 250 25 6/9/12 93.70 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan
250 250 35 6/9/12 129.00 Trung Quốc / Đài Loan / Hàn Quốc / Thái Lan

*Mời các bạn xem chi tiết bảng tra thép hình tại đây

Bảng giá thép hình

Mời các bạn xem chi tiết bảng giá thép hình các loại tại Giá thép hình

 

Đại lý thép hình tại TPHCM

Do ứng đặc tính ứng dụng phổ biến của thép hình nên trên thị trường Việt Nam nói chung và thị trường TPHCM nói riêng có vô số các đơn vị cung cấp và gia công thép hình. Chính vì vậy có những bất cập là thị trường tràn lan các loại thép hình không đảm bảo chất lượng, các đơn vị gia công thép hình chất lượng kém khiến khách hàng khó phân biệt và chọn được nhà cung cấp tốt nhất cho mình.

Hiện chúng tôi đang phân phối các loại thép hình giá gốc tại TPHCM như: Thép h, thép i, thép u, thép v, thép l, thép c, xà gồ c với đủ các loại kích thước

Kim Khí Sài Gòn tự tin là đơn vị cung cấp thép hình chất lượng, giá tốt nhất. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, cùng đội ngũ kỹ sư trình độ cao, cùng các thiết bị máy móc hiện đại chúng tôi luôn đáp ứng mọi yêu cầu gia công thép hình của quý khách hàng, uy tín, chất lượng, cam kết đúng tiến độ. 

Chúng tôi nhận:

- Gia công thép hình: gia công cắt, uốn, dập thép hình

- Gia công sắt thép, gia công thép tấm, gia công thép ống, gia công thép hộp, gia công thép ray, gia công inox...

- Đặc biết, chúng tôi chuyên phân phối cừ larsen mới và cho thuê cừ larsen đã qua sử dụng, cừ còn mới 85-95%, thi công ép cọc cừ larsen TPHCM

Thép hình nhập khẩu từ Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan...

Chiều cao cánh: 20 → 250mm

Độ dày cánh: 3 → 35mm

Chiều dài: 6000mm → 12000mm

Dung size: Theo tiêu chuẩn của nhà máy

Công dụng: Các công trình công nghiệp, nông nghiệp, nhà xưởng, cơ khí chế tạo, kết cấu nhà tiền chế, đóng tàu…

Mời các bạn xem chi tiết bảng báo giá thép hình H, I, U, V, L, C mới nhất tại đây: Bảng báo giá thép hình 2020 mới nhất

Quý khách có như cầu mua và gia công thép hình tại TPHCM hãy liên hệ ngay với chũng tôi để được tư vấn và nhận báo giá thép hình ưu đãi nhất:

Thép hình 5004


Thép cọc cừ larsen

https://kimkhisaigon.com.vn/thep-coc-cu-larsen-p3362.html

Cừ Larsen được biết đến với nhiều tên gọi: cọc ván thép, cừ thép, cọc bản, thép cừ đã không còn xa lạ trong lĩnh vực xây dựng và được sản xuất thành nhiều hình dạng, kích thước khác nhau. Cừ larsen thường được sử dụng trong các công trình lớn, công dụng chắn nước chắn đất tốt, tuổi thọ bền, tác dụng xử lí nền móng chắc chắn, không bị sụp lún, tránh được các thiên tai như động đất, sóng thần, những khu vực giáp sông hồ, đất mềm, khó xây móng.

Đặc điểm: Tiện dụng, tiết kiệm kinh tế, thi công nhanh,  khả năng chịu lực lớn, trọng lượng bé  và khả năng chịu ứng suât cao

Công dụng chính: chắn đất và chắn nước.

Ứng  dụng: Phù hợp và được sử dụng trong các công trình dân dụng ( thi công tầng hầm, bãi đậu xe ngầm...) công trình thủy công( cầu, cảng, đê đập, bờ kè, công trình cải tạo dòng chảy và các công trình xây dựng khác.

- Tiêu chuẩn: JIS, KS, Q.

- Kích thước thông dụng: thép cừ loại III và loại IV là thông dụng nhất.

                + Loại 3: 400 x 125 x 13 ( tỷ trọng: 60kg/m)

                + Loại 4: 400 x  170 x 15.5 ( Tỷ trọng: 76.1 kg/m)

- Chiều dài phổ biến: 6000 – 18000mm

Thép cọc cừ larsen

Thép cọc cừ larsen

Sản phẩm Giá(VNĐ/Kg)

Cừ Larsen Trung Quốc

13.800/ kg

Cừ Larsen Hàn Quốc

14.500/ kg

Cừ Larsen Nhật Bản

15.200/ kg

*Lưu ý: Giá sản phẩm, khối lượng, giá bán còn phụ thuộc vào nguồn gốc, phân loại…

Thép cọc cừ larsen giá rẻ

Kim Khí Sài Gòn - Đại lý thép TPHCM chuyên cung cấp cừ larsen, tự tin và cam kết mang đến cho quý khách chất lượng và giá thành tốt nhất. Bên cạnh mặt hàng cừ Larsen, chúng tôi còn cung cấp thép hình các loại, thép ống các loại, thép ống hàn, thép tấm chống trượt, thép cuộn cán nóng, cán nguội, thép tấm trơn, thép tấm gân, thép cán nguội, thép cán nóng, tôn kẽm, thép tấm mạ kẽm nhúng nóng... và các dịch vụ công cơ khí tại TPHCM theo yêu cầu như: gia công thép tấm, gia công thép hình, gia công inox, gia cống thép hộp, gia công thép ống...

Đặc biệt chúng tôi chuyên phân phối cừ mới, cho thuê cừ thép larsen đã qua sử dụng, cừ còn mới 85-95% và thi công ép cọc cừ larsen tại TPHCM và khu vực phía nam

Không ít loại cừ Larsen được bán trên thị trường hiện nay nhưng cũng không ít trường hợp mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng. Bạn băn khoăn không biết chọn nhà cung cấp nào về cừ Larsen chất lượng và giá thành tốt nhất. Hãy để chúng tôi giúp bạn.

Để được tư vấn và nhận báo giá cừ larsen. Quý khách có nhu cầu đặt hàng xin liên hệ:

Cừ larsen 4226


Thép tấm SS400/A36/AH36/SB410/ASTM A572 Gr50/SS490B/SM490/SM400...

https://kimkhisaigon.com.vn/thep-tam-ss400-a36-ah36-sb410-astm-a572-gr50-ss490b-sm490-sm400-p3360.html

Thép tấm SS400/A36/AH36/SB410/ASTM A572 Gr50/SS490B/SM490/SM400... là các loại thép kết cấu chung đươc sử dụng rộng rãi trong ngành xay dựng nhà xưởng, quảng cáo, cầu đường, cầu cảng, đóng tàu thuyền, ngành công nghiệp ô tô, cơ khí chế tạo và nhiều ứng dụng khác

Kim Khí Sài Gòn - Đại lý thép tấm TPHCM, là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép tấm, cừ thép Larsen, thép hộp, thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông, thép hộp mã kẽm, thép tấm, thép tròn, thép ống, thép gân, thép hình, nhôm,… và inox, kim loại màu uy tín, chất lượng

Đặc biệt, Chúng tôi chuyên phân phối cừ mới, cho thuê cừ thép larsen đã qua sử dụng, cừ còn mới 85-95% và thi công ép cọc cừ larsen tại TPHCM

Đặc biệt, nhận Gia Công Cơ Khí tại TPHCM: Gia công thép tấm, cắt thép tấm theo quy cách, chấn, dập thép tấm theo yêu cầu. Gia công inox, gia công sắt thép, gia công thép hình, gia công thép hộp, gia công thép ray, gia công thép ống...

Thép tấm  – Thép lá CT3, thép tấm SS400, SS450, A36

– Độ dày: 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…

– Chiều ngang: 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm,

– Chiếu dài: 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm.

Để được tư vấn, báo giá thép tấm, gia công thép tấm tốt nhất tại TPHCM quý khách hãy liên hệ ngay với chúng tôi:

Thép tấm 3699


4 bước quan trọng khi thi công cừ larsen bằng phương pháp tĩnh

https://kimkhisaigon.com.vn/4-buoc-quan-trong-khi-thi-cong-cu-larsen-bang-phuong-phap-tinh-n392.html
Ngày nay việc

thi công cừ larsen

là nhu cầu gần như bắt buộc đối với các công trình xây dựng nhằm đảm bảo an toàn cho công trình và các công trình lân cận. Hiện nay có rất nhiều biện pháp ép cọc cừ larsen và biện pháp tĩnh lại là 1 trong 2 biện pháp thi công cừ Larsen phổ biến nhất hiện nay  Tại sao? Hãy cùng Kim Khí Sài gòn tìm hiểu vấn đề này.

Tin tức 3143


2 biện pháp thi công cừ Larsen phổ biến nhất hiện nay

https://kimkhisaigon.com.vn/2-bien-phap-thi-cong-cu-larsen-pho-bien-nhat-hien-nay-n412.html
Hiện nay trong kỹ thuật ép cọc cừ larsen có

2 biện pháp thi công cừ Larsen

phổ biến đó là biện pháp tĩnh và biện pháp thi công búa rung. Vậy ưu, nhược điểm của các biện pháp này ra sao? Giống nhau, khác nhau thế nào? Nên dùng biện pháp ép cọc cừ Larsen nào? Hãy cùng Kim Khí Sài Gòn tìm hiểu về vấn đề này.

Tin tức 2875


Thép hình V lệch, thép hình chữ L

https://kimkhisaigon.com.vn/thep-hinh-v-lech-thep-hinh-chu-l-p3358.html

Kim Khí Sài Gòn chuyên cung cấp thép hình V lệch, thép hình L uy tín, chất lượng, giá gốc tại TPHCM. Hãy gọi ngay 0912 014 931 để nhận báo giá tốt nhất !

 

Thông tin sản phẩm thép V lệch, thép chữ L

Thép hình V lệch và thép hình chữ L là loại thép hình được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực cơ khí và xây dựng. 2 loại thép hình này đều có góc bẻ đều bằng nhau và tùy vào loại mà độ dầy của cánh giống nhau chính vì vậy nếu không có kinh nghiệm trong việc lựa chọn thì sự nhầm lẫn. Trong các công trình mỗi đều có tác dụng riêng của nó phù hợp với công trình có áp lực chịu lên khác nhau mà nhà thầu sẽ quyết đinh đưa ra sự lựa chọn thép góc L hoặc thép V cho phù hợp.

- Xem chi tiết bảng tra thép hình

 

Bảng giá thép V (L) tại Kim Khí Sài Gòn

Tên sản phẩm Độ dài (Cây) Trọng lượng (Kg/Cây) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ)
Thép V 30 x 30 x 3 6m 8.14 10,400 84,656
Thép V 40 x 40 x 4 6m 14.54 10,400 151,216
Thép V 50 x 50 x 3 6m 14.50 10,400 150,800
Thép V 50 x 50 x 4 6m 18.50 10,400 192,400
Thép V 50 x 50 x 5 6m 22.62 10,400 235,248
Thép V 50 x 50 x 6 6m 26.68 10,400 277,472
Thép V 60 x 60 x 4 6m 21.78 10,400 226,512
Thép V 60 x 60 x 5 6m 27.30 10,400 283,920
Thép V 63 x 63 x 5 6m 28.00 10,400 291,200
Thép V 63 x 63 x 6 6m 34.00 10,400 353,600
Thép V 75 x 75 x 6 6m 41.00 10,400 426,400
Thép V 70 x 70 x 7 6m 44.00 10,400 457,600
Thép V 75 x 75 x 7 6m 47.00 10,400 488,800
Thép V 80 x 80 x 6 6m 44.00 10,400 457,600
Thép V 80 x 80 x 7 6m 51.00 10,400 530,400
Thép V 80 x 80 x 8 6m 57.00 10,400 592,800
Thép V 90 x 90 x 6 6m 50.00 10,400 520,000
Thép V 90 x 90 x 7 6m 57.84 10,400 601,536
Thép V 100 x 100 x 8 6m 73.00 10,400 759,200
Thép V 100 x 100 x 10 6m 90.00 10,400 936,000
Thép V 120 x 120 x 8 12m 176.00 10,400 1,830,400
Thép V 120 x 120 x 10 12m 219.00 10,400 2,277,600
Thép V 120 x 120 x 12 12m 259.00 10,400 2,693,600
Thép V 130 x 130 x 10 12m 237.00 10,400 2,464,800
Thép V 130 x 130 x 12 12m 280.00 10,400 2,912,000
Thép V 150 x 150 x 10 12m 274.00 10,400 2,849,600
Thép V 150 x 150 x 12 12m 327.00 10,400 3,400,800
Thép V 150 x 150 x 15 12m 405.00 10,400 4,212,000
Thép V 175 x 175 x 15 12m 472.00 10,400 4,908,800
Thép V 200 x 200 x 15 12m 543.00 10,400 5,647,200
Thép V 200 x 200 x 20 12m 716.00 10,400 7,446,400
Thép V 200 x 200 x 25 12m 888.00 10,400 9,235,200

*Mời các bạn tham khảo bảng giá thép hình các loại tại Giá thép hình

Đại lý thép hình V (L) tại TPHCM

Hiện nay trên địa bàn TPHCM có rất nhiều nhà cung cấp thép hình, chính vì vậy để chọn được nhà cung cấp uy tín, chất lượng luôn là mong muốn của khách hàng.

Kim Khí Sài Gòn là đơn vị hàng đầu về cung cấp thép hình và dịch vụ gia công thép hình với hơn 10 năm kinh nghiệm cùng đội ngũ kỹ sư lành nghề, trang thiết bị hiện đại sẽ đáp ứng tất cả yêu cầu của khách hàng một cách tốt nhất. Đặc biệt chúng tôi còn cung cấp cừ larsen mới và cho thuê cừ larsen cũ 80-95% và thi công cừ larsen tại TPHCM. Ngoài gia công thép hình, cắt, uốn, dập thép hình chúng tôi còn nhận gia công cơ khí như: gia công inox, gia công thép tấm, gia công thép ống, gia công thép hộp, gia công thép ray... theo mọi yêu cầu của khách hàng

Thép hình V lệch, thép hình chữ L

Chúng tôi cung cấp Thép hình V lệch, thép hình chữ L với nhiều Size khác nhau. Hàng có đầy đủ CO CQ của nhà máy, nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan

Chiều Dài: 6000mm - 12000mm ( Cắt theo yêu cầu của Quý khách hàng )

Thép hình V lệch, thép hình chữ L

Để được tư vấn Thép hình V lệch, thép hình chữ L, báo giá thép hình hôm nay mới nhất quý khách hàng vui lòng liên hệ:

Thép hình 1786


Kim Khí Sài Gòn là nhà phân phối thép, gia công cơ khí, thi công ép cọc cừ larsen hàng đầu tại TPHCM với hàng ngàn khách hàng tin dùng trong hơn 10 năm qua