Bảng giá thép

Thép tròn đặc (Lap tròn) là gì? Bảng giá thép tròn đặc mới nhất

Thép tròn đặc tại Kim Khí Sài Gòn được nhập khẩu từ TQ, HQ, NB... Bảng báo giá thép tròn đặc được chúng tôi cập nhật chính xác, mới nhất

 

Thép tròn đặc là gì?

Thép tròn đặc thường được gọi là láp tròn, là loại thép hợp kim cứng với ruột đặc có hàm lượng carbon cao, có khả năng chịu tải lớn, khả năng uốn cong, tạo hình, có khả năng chịu nhiệt, chịu được sự ăn mòn do oxi hóa trong môi trường khắc nghiệt như thay đổi nhiệt độ liên tục, môi trường mặn... Đặc biệt, loại thép này rất dễ hàn, cắt, tạo hình và vận dụng với thiết bị và kiến thức phù hợp nên bạn có thể ứng dụng sản phẩm dễ dàng hơn

Thép tròn đặc (Lap tròn)
Thép tròn đặc (Lap tròn)

 

Ứng dụng

Với các đặc tính ưu việt nói trên nên thép tròn đặc thường được sử dụng trong công nghiệp chế tạo khuôn mẫu, gia công cơ khí chính xác, làm khuôn dập hình, trục cán hình, lưỡi cưa, các chi tiết chịu mài mòn, các chi tiết chịu tải trọng như bulong, đinh ốc, trục, bánh răng...

 

Phân loại

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại thép tròn đặc, chúng được phân loại theo nhiều cách khác nhau như kích thước hay mác thép:

- Phân loại theo kích thước: Từ phi 10- phi 610, độ dài: 6m, 9m, 12m

- Phân loại theo mác thép: S45C, S50C, S35C, S30C, S20C,SCM420, SCM440, SCR 420, SCR440, SKD11, SKD61, 2080, SNCM 415, SNCM420, SNCM435, SNCM439, SS400...

 

Thép tròn đặc S45C

Đây là loại thép hợp kim có hàm lượng cacbon chiếm khoảng 0,42-0,48%, do đó loại thép này có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng cao, có tính đàn hồi tốt, chịu được các va đập mạnh từ bên ngoài môi trường,… và thường được sử dụng để gia công chi tiết máy móc như đinh ốc, bu lông, bánh rang, trục động cơ,  chế tạo khuôn mẫu, ...tiết kiệm công tiện 

Thép tròn đặc SCM440

Đây là loại thép có hàm lượng carbon cao nên có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt và chống lại được những yếu tố xấu từ bên ngoài tác động lên sản phẩm. Loại thép này thường được ứng dụng trong ngành công nghiệp chế tạo, gia công cơ khí, khuôn dập nguội, các chi tiết chịu tải trọng,…

Thép tròn đặc SCM440
Thép tròn đặc SCM440

 

Thép tròn đặc CT3

Dùng trong ngành cơ khí chế tạo, làm các trục, chế tạo bulong, tiện ren, làm các móc...Làm chi tiết máy cần sự dẻo dai dễ gia công cơ khí, cắt gọt, kết cấu xây dựng, hoa văn trang trí...

Thép tròn đặc C35

Là loại thép hợp kim có hàm lượng cacbon cao nên thường được ứng dụng trong các ngành chế tạo khuôn mẫu, gia công cơ khí chính xác...

Thép tròn đặc C40

Loại thép này có khả năng chống bào mòn, chống oxi hóa tốt, chịu được tải trọng cao, nên có độ bền rất cao. Bên cạnh đó, loại thép này còn có khả năng chịu được va đập mạnh và có tính đàn hồi tốt nên được rất nhiều người ưa chuộng.

Thép tròn đặc
Thép tròn đặc tại Kim Khí Sài Gòn

 

Thép tròn đặc SKD11, SKD61

SKD11, SKD61 thép hợp kim có hàm lượng cacbon- crom cao, là loại thép công cụ. Thép chịu được nhiệt độ cao, chống mài mòn và độ dẻo, độ dẫn nhiệt tốt, chịu va đập tốt, ít bị oxi hóa, chịu được nhiều môi trường phức tạp như axit, kiềm, mặn…Đây là dòng thép làm khuôn gia công nguội thường sử dụng nhiều trong gia công cơ khí chính xác

 

Công thức tính trọng lượng

1. Khối lượng (kg) = 0.0007854 x D x D x 7.85

2. Khối lượng (kg)= R2 x 0.0246

3. Khối lượng (kg) = D2/ 162 (kg/cm)

Trong đó:

- R: là bán kính (=D2) đơn vị là mm.

- D: là đường kính ngoài của thép tròn đặc được tính theo đơn vị là mm. 

*Ngoài những công thức tính trên, còn có rất nhiều công thức để bạn có thể tính khối lượng

 

Bảng quy cách

STT Loại Khối lượng (Kg/Mét) STT Loại Khối lượng (Kg/Mét)
1 phi 6 0.22 46 phi 155 148.12
2 phi 8 0.39 47 phi 160 157.83
3 phi 10 0.62 48 phi 170 178.18
4 phi 12 0.89 49 phi 180 199.76
5 phi 14 1.21 50 phi 190 222.57
6 phi 16 1.58 51 phi 200 246.62
7 phi 18 2.00 52 phi 210 271.89
8 phi 20 2.47 53 phi 220 298.40
9 phi 22 2.98 54 phi 230 326.15
10 phi 24 3.55 55 phi 240 355.13
11 phi 25 3.85 56 phi 250 385.34
12 phi 26 4.17 57 phi 260 416.78
13 phi 28 4.83 58 phi 270 449.46
14 phi 30 5.55 59 phi 280 483.37
15 phi 32 6.31 60 phi 290 518.51
16 phi 34 7.13 61 phi 300 554.89
17 phi 35 7.55 62 phi 310 592.49
18 phi 36 7.99 63 phi 320 631.34
19 phi 38 8.90 64 phi 330 671.41
20 phi 40 9.86 65 phi 340 712.72
21 phi 42 10.88 66 phi 350 755.26
22 phi 44 11.94 67 phi 360 799.03
23 phi 45 12.48 68 phi 370 844.04
24 phi 46 13.05 69 phi 380 890.28
25 phi 48 14.21 70 phi 390 937.76
26 phi 50 15.41 71 phi 400 986.46
27 phi 52 16.67 72 phi 410 1,036.40
28 phi 55 18.65 73 phi 420 1,087.57
29 phi 60 22.20 74 phi 430 1,139.98
30 phi 65 26.05 75 phi 450 1,248.49
31 phi 70 30.21 76 phi 455 1,276.39
32 phi 75 34.68 77 phi 480 1,420.51
33 phi 80 39.46 78 phi 500 1,541.35
34 phi 85 44.54 79 phi 520 1,667.12
35 phi 90 49.94 80 phi 550 1,865.03
36 phi 95 55.64 81 phi 580 2,074.04
37 phi 100 61.65 82 phi 600 2,219.54
38 phi 110 74.60 83 phi 635 2,486.04
39 phi 120 88.78 84 phi 645 2,564.96
40 phi 125 96.33 85 phi 680 2,850.88
41 phi 130 104.20 86 phi 700 3,021.04
42 phi 135 112.36 87 phi 750 3,468.03
43 phi 140 120.84 88 phi 800 3,945.85
44 phi 145 129.63 89 phi 900 4,993.97
45 phi 150 138.72 90 phi 1000 6,165.39

 

Bảng báo giá thép tròn đặc tại TPHCM

Tên SP Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá (kg)
Lap tròn phi 10 3.72 14,500
Lap tròn phi 12 5.35 14,300
Lap tròn phi 14 7.30 14,100
Lap tròn phi 16 9.52 14,100
Lap tròn phi 18 12.05 14,100
Lap tròn phi 20 14.88 14,100
Lap tròn phi 22 18.00 14,100
Lap tròn phi 24 21.43 14,100
Lap tròn phi 25 23.25 14,200
Lap tròn phi 28 29.16 14,300
Lap tròn phi 30 33.48 15,000
Lap tròn phi 32 38.09 15,000
Lap tròn phi 36 48.21 16,000
Lap tròn phi 40 60.01 18,500
Lap tròn phi 42 66.00 18,500
Lap tròn phi 45 75.50 19,000
Lap tròn phi 50 92.40 19,000
Lap tròn phi 55 113.00 19,000
Lap tròn phi 60 135.00 19,500
Lap tròn phi 61 158.90 19,500
Lap tròn phi 62 183.00 19,500
Lap tròn phi 63 211.01 19,500
Lap tròn phi 64 237.80 19,500
Lap tròn phi 65 273.00 19,800
Lap tròn phi 66 297.60 19,800
Lap tròn phi 67 334.10 19,800
Lap tròn phi 68 375.00 19,800
Lap tròn phi 69 450.01 19,800
Lap tròn phi 70 525.60 20,000
Lap tròn phi 71 637.00 20,000
Lap tròn phi 72 725.00 20,000
Lap tròn phi 73 832.32 20,000
Lap tròn phi 74 1,198.56 20,000
Lap tròn phi 75 1,480.80 20,000

 

Đại lý thép tròn đặc (Lap tròn) tại TPHCM

Kim Khí Sài Gòn là đại lý thép chuyên cung cấp thép tròn đặc, thép tấm, thép hình, thép hộp, thép ống, thép ray..., gia công cơ khí tại TPHCM, có hơn 10 năm hoạt động đã có hàng ngàn khách hàng tin tưởng mua thép và sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Chúng tôi cam kết tất cả các sản phẩm thép của Kim Khí Sài Gòn đều đảm bảo chất lượng, đủ số lượng, đủ cân, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, giao hàng tận nơi miễn phí trên địa bàn TPHCM với giá cạnh tranh nhất

Kim Khí Sài Gòn
Kim Khí Sài Gòn

 

Các loại thép tròn đặc (lap tròn) chúng tôi đang cung cấp hiện nay tại thị trường TPHCM:

  • Thép tròn đặc S45C, S20C, S30C, S25C, S40C, S60C, S50C, S55C, S50C
  • Thép tròn đặc SCM 440, SCM420, SCM415, SCM435
  • Thép tròn đặc CT3, CT45, CT50
  • Thép tròn đặc SCR440, SCR420, SCR415, SCR435
  • Thép tròn đặc SKD61, SKD11
  • Thép tròn đặc S235JR, S355JR, S275JR
  • Thép tròn đặc S275JO, S355JO, S235JO
  • Thép tròn đặc SS400
  • Thép tròn đặc SNCM 415, SNCM420, SNCM435, SNCM439
  • Thép tròn đặc TPHCM
  • Thép tròn đặc giá rẻ
  • Thép tròn đặc phi 6, phi 7, phi 8, phi 9, phi 10, phi 12, phi 14, phi 16, phi 18, phi 20, phi 22, phi 24, phi 25, phi 26, phi 27, phi 28, phi 30, phi 32,p62, phi 34, phi 35, phi 36, phi 38, phi 39, phi 40, phi 42, phi 44, phi 46, phi 48, phi 50, phi 52, phi 54, phi 56, phi 58, phi 60, phi 62, phi 64, phi 66, phi 68, phi 70, phi  72, phi 74, phi 76, phi 78, phi 80, phi 80, phi 90, phi 100, phi 120, phi 130, phi 140, phi 150, phi 160, phi 170, phi 170, phi 190, phi 200...

 

Mời các bạn xem thêm bảng báo giá thép 2020 tổng hợp mới nhất

 

Để được hỗ trợ, tư vấn và đặt hàng. Quý khách vui lòng liên hệ:

Kim Khí Sài Gòn

Kim Khí Sài Gòn là nhà phân phối thép tấm, thép hình, thép hộp, thép ống, thép ray..., gia công cơ khí số 1 tại TPHCM với hàng ngàn khách hàng tin dùng

Kim Khí Sài Gòn là nhà phân phối thép tấm, thép hình, thép hộp, thép ống, thép ray..., gia công cơ khí số 1 tại TPHCM với hàng ngàn khách hàng tin dùng

  • Tư vấn, báo giá 24/7
  • Giao hàng miễn phí

DMCA.com Protection Status

kimkhisaigon.com.vn