Tin tức

  • Trang chủ
  • / Tin tức
  • / Công thức tính khối lượng thép tấm, thép ống, thép hộp, lập là, thép tròn đặc, thép không gỉ(inox)

Công thức tính khối lượng thép tấm, thép ống, thép hộp, lập là, thép tròn đặc, thép không gỉ(inox)

Trong cuộc sống nhu cầu tính khối lượng thép là rất cần thiết nhưng thực tế các loại thép thường có hình dạng cồng kềnh nên việc xác định khối lượng của thép bằng cách dùng cân là rất khó khăn. Kim Khí Sài Gòn sẽ giúp các bạn tính được tương đối chính xác khối lượng các loại thép thông dụng qua các công thức sau đây

 

Công thức tính khối lượng của vật bất kỳ

 

Khối lượng = Khối lượng riêng × Thể tích

Ký hiệu

m(Kg) = D(Kg/m³) × V(m³)

 

Trong đó:

  • m: Khối lượng
  • D: Khối lượng riêng
  • V: Thể tích


Trong thực tế mỗi loại thép có thành phần khác nhau nên khối lượng riêng hay còn gọi là tỉ trọng thép sẽ khác nhau nhưng nó luôn là một hằng số cố định ứng với mỗi loại thép. Do đó để tính được khối lượng mỗi loại thép với các hình dạng khác nhau chúng ta chỉ cần tính được thể tích của chúng.

Công thức tính khối lượng thép
Công thức tính khối lượng thép

 

Áp dụng công thức trên ta có các cách tính khối lượng thép carbon các loại phổ biến hiện nay như sau:

 

Công thức tính khối lượng thép tấm

 

m(Kg) = 7.85 × T(mm) × W(mm) × L(mm)

 

Trong đó:

  • T: Độ dày tấm thép
  • W: Độ rộng tấm thép
  • L: Chiều dài tấm thép
  • 7.85: Khối lượng riêng thép tấm (tỉ trọng của thép tấm)

 

Xem thêm cách tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng thép tấm

 

Lưu ý: Các loại thép đặc hình chữ nhật, thanh lập là cũng có chung hình dạng này, nên đây cũng là công thức tính khối lượng thanh lập là và thép đặc chữ nhật

Công thức tính khối lượng thép tấm
Thép tấm

 

Công thức tính khối lượng thép ống tròn

 

m(Kg)  = 7.85 × 0.003141 × T(mm) × [O.D(mm) − T(mm)] × L(mm)

 

Trong đó:

  • m: Khối lượng ống thép cần tính
  • T: Độ dày ống thép
  • L: Chiều dài ống thép
  • O.D: Đường kính ngoài ống thép
  • 7.85: Khối lượng riêng thép ống (tỉ trọng thép ống)
  • 0.003141: Hệ số π (Hệ số pi)

 

Công thức tính khối lượng thép ống tròn
Thép ống tròn

 

Công thức tính khối lượng thép hộp vuông

 

m(kg) = 7.85 × 4 × A(mm) × T(mm) × L(mm)

 

Trong đó:

  • m: Khối lượng thép hộp vuông cần tính
  • T: Độ dày của thép
  • L: Chiều dài ống thép
  • A: chiều dài cạnh
  • 7.85: Khối lượng riêng thép hộp vuông (tỉ trọng thép hộp vuông)
  • 0.003141: Hệ số π (Hệ số pi)

 

Công thức tính khối lượng thép hộp vuông
Thép hộp vuông

 

Công thức tính khối lượng thép hộp chữ nhật

 

m(kg) = 7.85 × 2 × A(mm) + 2 × B(mm) × T(mm) × L(mm)

 

Trong đó:

  • m: Khối lượng thép hộp chữ nhật muốn tính
  • T: Độ dày của thép
  • L: Chiều dài ống thép
  • A: Chiều dài cạnh
  • B: Chiều rộng cạnh
  • 7.85: Khối lượng riêng thép hộp chữ nhật (tỉ trọng thép hộp chữ nhật)

 

Công thức tính khối lượng thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật

 

Công thức tính khối lượng thép tròn đặc

 

m(kg) = 7.85 × 0.003141 × [0.5 × D(mm)]² × L(mm)

 

Trong đó:

  • m: Khối lượng thép tròn đặc muốn tính
  • L: Chiều dài
  • D: Đường kính
  • 7.85: Khối lượng riêng thép tròn đặc (tỉ trọng thép tròn đặc)
  • 0.003141: Hệ số π (Hệ số pi)

 

Công thức tính khối lượng thép tròn đặc
Thép tròn đặc

 

Công thức tính khối lượng cây thép vuông đặc

 

m(kg) = 7.85 × W(mm) × W(mm)  × L(mm)

 

Trong đó:

  • m: Khối lượng thép vuông đặc cần tính
  • W: Độ rộng thép
  • L: Chiều dài thép
  • 7.85: Khối lượng riêng thép đặc vuông (tỉ trọng thép vuông đặc)

 

Công thức tính khối lượng thép vuông đặc
Thép vuông đặc

 

Cách tính khối lượng thép không gỉ(inox), sắt, đồng, nhôm, kẽm, chì

Công thức tính khối lượng thép không gỉ (Inox)
Thép không gỉ (Inox)

 

Để tính khối lượng của các kim loại nói trên ta vẫn áp dụng công thức m = D × V và chỉ cần sử dụng giá trị khối lượng riêng tương ứng với các kim loại đó. Để sử dụng cách tính khối lượng nói trên mời các bạn tham khảo bảng tra khối lượng riêng một số kim loại ở nhiệt độ 0 °C và áp suất 760mm Hg:

 

Kim Loại Khối lượng riêng(g/cm³)
Sắt 7.874
Nhôm 2.7
Kẽm 7
Đồng 8.9
Chì 11.3
Inox 201, 202, 301, 302, 303, 304(L), 305, 321 7.93
Inox 309S, 310S, 316(L), 347 7.98
Inox 405, 410, 420 7.75
Inox 409, 430, 434 7.7

 

Qua bài viết trên Kim Khí Sài Gòn hi vọng sẽ giúp các bạn nắm được cách tính khối lượng thép một cách nhanh và chính xác. Để được tư vấn, hỗ trợ các bạn vui lòng liên hệ với chúng tôi:

Kim Khí Sài Gòn

Kim Khí Sài Gòn là nhà phân phối thép tấm, thép hình, thép hộp, thép ống, thép ray..., gia công cơ khí số 1 tại TPHCM với hàng ngàn khách hàng tin dùng

Xem nhiều

Kim Khí Sài Gòn là nhà phân phối thép tấm, thép hình, thép hộp, thép ống, thép ray..., gia công cơ khí số 1 tại TPHCM với hàng ngàn khách hàng tin dùng

  • Tư vấn, báo giá 24/7
  • Giao hàng miễn phí

DMCA.com Protection Status

kimkhisaigon.com.vn