Tin tức

Bảng tra thép hình, barem thép hình

  • 24/03/2020 10h:02
  • /
  • 11572

Bảng tra thép hình được dùng để tra cứu thép hình, barem thép hình, khối lượng thép hình..., rất hữu ích cho những người thường xuyên phải làm việc với các loại thép hình như nhà thầu, kỹ sư xây dựng, sinh viên. Những thông tin chi tiết, cụ thể về các loại thép hình như diện tích tiết diện, độ dày, kích thước, bán kính góc lượn, tỉ trọng, trọng lượng riêng của thép hình...

 

Thép hình H, I, U, C, V (L) (thép góc L)

Đúng như tên gọi của nó, thép hình là loại thép có hình dạng đặc trưng giống các chữ cái V, U, I, H, C, L được sử dụng phổ biến trong hầu hết các lĩnh vực như kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường, xây dụng dân dụng, nghành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền...

Thép hình H, I, U, C, V(L)(Thép góc)
Thép hình H, I, U, C, V(L)(Thép góc)

 

Bảng tra thép hình, barem thép hình H

Bảng tra trọng lượng thép hình H
Bảng tra thép hình H

 

Bảng tra thép hình này giúp tra cứu chi tiết barem thép hình, trọng lượng riêng thép hình H, khối lượng thép hình H... như: Thép hình H120, H350, H200x200x8x12...vv, với các mác thép của Nga (CT3), Nhật (SS400), Trung Quốc (SS400, Q235), Mỹ (A36) và các tiêu chuẩn kỹ thuật: GOST 380 - 88, JIS G 3101, SB410, 3010, ATSM A36

 

QUY CÁCH THÉP HÌNH H CHUẨN DIỆN TÍCH
MCN
KHỐI LƯỢNG
Tên SP t1 (mm) t2 (mm) r (mm) (cm²) (Kg/m)
H100x50 5 7 8 11,85 9,3
H100x100 6 8 10 21,9 17,2
H125x60 6 8 9 16,84 13,2
H125x125 6,5 9 10 30,31 23,8
H150x75 5 7 8 17,85 14
H150x100 6 9 11 26,84 21,1
H150x150 7 10 11 40,14 31,5
H175x90 5 8 9 23,04 18,1
H175x175 7,5 11 12 51,21 40,2
H198x99 4,5 7 11 23,18 18,2
H200x100 5,5 8 11 27,16 21,3
H200x150 6 9 13 39,01 30,6
H200x200 8 12 13 63,53 49,9
H200x204 12 12 13 71,53 56,2
H248x124 5 8 12 32,68 25,7
H250x125 6 9 12 37,66 29,6
H250x175 7 11 16 56,24 44,1
H250x250 9 14 16 92,18 72,4
H250x255 14 14 16 104,7 82,2
H294x302 12 12 18 107,7 84,5
H298x149 5,5 8 13 40,8 32
H300x150 6,5 9 13 46,78 36,7
H300x200 8 12 18 72,38 56,8
H300x300 10 15 18 119,8 94
H300x305 15 15 18 134,8 106
H340x250 9 14 20 105,5 79,7
H344x348 10 16 20 146 115
H346x174 7 11 14 63,14 49,6
H350x175 6 9 14 52,68 41,4
H350x350 12 19 20 173,9 137
H388x402 15 15 22 178,5 140
H390x300 10 16 22 136 107
H394x398 11 18 22 186,8 147
H396x199 7 11 16 72,16 56,6
H400x200 8 13 16 84,12 66
H400x400 13 21 22 218,7 172
H400x408 21 21 22 250,7 197
H414x405 18 28 22 295,4 232
H428x407 20 35 22 360,7 283
H440x300 11 18 24 157,4 124
H446x199 8 12 18 84,3 66,2
H450x200 9 14 18 96,76 76
H458x417 30 50 22 528,6 415
H482x300 11 15 26 145,5 114
H488x300 11 18 26 163,5 128
H496x199 9 14 20 101,3 79,5
H498x432 45 70 22 770,1 605
H500x200 10 16 20 114,2 89,6
H506x201 11 19 20 131,3 103
H582x300 12 17 28 174,5 137
H588x300 12 20 28 192,5 151
H594x302 14 23 28 222,4 175
H596x199 10 15 22 120,5 94,6
H600x200 11 17 22 134,4 106
H606x201 12 20 22 152,5 120
H692x300 13 20 28 211,5 166
H700x300 13 24 28 235,5 185
H792x300 14 22 28 243,4 191
H800x300 14 26 28 267,4 210
H890x299 15 23 28 270,9 213
H900x300 16 28 28 309,8 243
H912x302 18 34 28 364 286

 

Bảng tra thép hình, barem thép hình I

Bảng tra thép hình I
Bảng tra thép hình I

 

Bảng tra thép hình này giúp tra cứu chi tiết barem thép hình, trọng lượng riêng của thép hình I, khối lượng, tỉ trọng thép hình I... như: Thép chữ i, thép i200, thép hình i120, thép hình i250, thép hình i400, thép hình i250x125x6x9...vv, với các mác thép của Nga (CT3), Nhật (SS400), Trung Quốc (SS400, Q235), Mỹ (A36) và các tiêu chuẩn kỹ thuật: GOST 380 - 88, JIS G 3101, SB410, 3010, ATSM A36

 

QUY CÁCH THÉP HÌNH I CHUẨN DIỆN TÍCH
MCN
KHỐI LƯỢNG
Tên SP t1 (mm) t2 (mm) r (mm) (cm²) (Kg/m)
I100x55x4.5 7.2 7.0 2.5 12.0 9.46
I120x64x4.8 7.3 7.5 3.0 14.7 11.50
I140x73x4.9 7.5 8.0 3.0 17.4 13.70
I160x81x5.0 7.8 8.5 3.5 20.2 15.90
I180x90x5.1 8.1 9.0 3.5 23.4 18.40
I180x100x5.1 8.3 9.0 3.5 25.4 19.90
I200x100x5.2 8.4 9.5 4.0 26.8 21.00
I200x110x5.2 8.6 9.5 4.0 28.9 22.70
I220x110x5.4 8.7 10.0 4.0 30.6 24.00
I220x120x5.4 8.9 10.0 4.0 32.8 25.80
I240x115x5.6 9.5 10.5 4.0 34.8 27.30
I240x125x5.6 9.8 10.5 4.0 37.5 29.40
I270x125x6.0 9.8 11.0 4.5 40.2 31.50
I270x135x6.0 10.2 11.0 4.5 43.2 33.90
I300x135x6.5 10.2 12.0 5.0 46.5 36.50
I300x145x6.5 10.7 12.0 5.0 49.9 39.20
I330x140x7.0 11.2 13.0 5.0 53.8 42.20
I360x145x7.5 12.3 14.0 6.0 61.9 48.60
I400x155x8.3 13.0 15.0 6.0 72.6 57.00
I450x160x9.0 14.2 16.0 7.0 84.7 66.50
I500x170x10.0 15.2 17.0 7.0 100.0 78.50
I550x180x11.0 16.5 18.0 7.0 118.0 92.60
I600x190x12.0 17.8 20.0 8.0 138.0 108.00

 

Bảng tra thép hình C

Bảng tra thép hình C
Bảng tra thép hình C

 

Bảng tra thép hình này giúp tra cứu chi tiết barem thép hình, trọng lượng riêng thép hình C, tỉ trọng, khối lượng thép hình C... với các mác thép của Nga (CT3), Nhật (SS400), Trung Quốc (SS400, Q235), Mỹ (A36) theo tiêu chuẩn kỹ thuật: JIS G3350 – 2009

 

Quy Cách Thép Hình C 
(mm)
Độ dày
(mm)
a x b x r 1,2 1,4 1,5 1,8 2 2,2 2,3 2,5 2,8 3 3,2
C80x40x10 1,62 1,88 2,00 2,38 2,62 2,86 2,98 3,21 3,55    
C80x40x15 1,72 1,99 2,12 2,51 2,78 3,03 3,16 3,4 3,77    
C80x50x10 1,81 2,1 2,24 2,66 2,93 3,2 3,34 3,6 4    
C80x50x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21    
C100x40x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21 4,48 4,78
C100x45x13 1,96 2,27 2,43 2,89 3,19 3,48 3,63 3,92 4,34 4,62 4,93
C100x45x15 2 2,32 2,47 2,94 3,24 3,55 3,7 4 4,43 4,71 5,03
C100x45x20 2,09 2,42 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x13 2,06 2,38 2,55 3,03 3,34 3,65 3,81 4,11 4,56 4,86 5,18
C100x50x15 2,09 2,43 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x20 2,19 2,54 2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x15     2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x20     2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x15     2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x20     2,95 3,51 3,88 4,24 4,42 4,78 5,31 5,66 6,04
C125x45x15     2,77 3,3 3,64 3,98          
C125x45x20     2,89 3,44 3,8 4,15          
C140x50x15       3,65 4,03 4,41 4,6 4,98 5,53 5,89 6,29
C140x50x20       3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C140x60x15       3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C140x60x20       4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x50x15       3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C150x50x20     3,3 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C150x60x15     3,42 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x60x20     3,53 4,21 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,83 7,29
C150x65x15     3,53 4,213 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,84 7,29
C150x65x20     3,65 4,35 4,82 5,28 5,5 5,96 6,63 7,07 7,54
C160x65x15       3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C160x65x20       4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C180x55x15       4,35 4,82 5,28 5,5 5,96 6,63 7,07 7,54
C180x55x20       4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79
C180x60x15       4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79
C180x60x20       4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04
C180x65x15       4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04
C180x65x20       4,78 5,29 5,8 6,05 6,55 7,29 7,78 8,3
C200x50x15       4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79
C200x50x20       4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,05
C200x65x15       4,92 5,45 5,97 6,23 6,74 7,51 8,01 8,55
C200x65x20       5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8
C200x70x15       5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8
C200x70x20       5,2 5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05
C220x65x15         5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05
C220x65x20         5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3
C220x70x15         5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3
C220x70x20         6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55
C220x75x15         6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55
C220x75x20         6,23 6,83 7,13 7,72 8,61 9,19 9,8
C250x75x15         6,55 7,18 7,49 8,12 9,05 9,66 10,31
C250x75x20         6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56
C250x80x15         6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56
C250x80x20         6,86 7,52 7,85 8,51 9,49 10,13 10,81
C300x75x15         7,33 8,04 8,39 9,1 10,15 10,84 11,56
C300x75x20         7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81
C300x80x15         7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81
C300x80x20         7,64 8,39 8,76 9,49 10,59 11,31 12,07

 

Bảng tra thép hình U, barem thép hình U

Bảng tra thép hình U
Bảng tra thép hình U

 

Bảng tra thép hình này giúp tra cứu chi tiết barem thép hình, trọng lượng riêng của thép hình U, khối lượng, tỉ trọng thép hình U... như: Thép u50, u80, u100, u200, thép u100x50x5...vv, với các mác thép của Nga (CT3), Nhật (SS400), Trung Quốc (SS400, Q235), Mỹ (A36) và các tiêu chuẩn kỹ thuật: GOST 380 - 88, JIS G 3101, SB410, 3010, ATSM A36

 

QUY CÁCH THÉP HÌNH U CHUẨN DIỆN TÍCH
MCN
KHỐI LƯỢNG
Tên SP t1 (mm) t2 (mm) r (mm) (cm²) (Kg/m)
U50x32x4,4 7,00 6,00 2,50 6,16 4,84
U65x36x4,4 7,20 6,00 2,50 7,51 5,90
U80x40x4,5 7,40 6,50 2,50 8,98 7,05
U100x46x4,5 7,60 7,00 3,00 10,90 8,59
U120x52x4,8 7,80 7,50 3,00 11,30 10,40
U140x58x4,9 8,10 8,00 3,00 15,60 12,30
U140x60x4,9 8,70 8,00 3,00 17,00 13,30
U160x64x5,0 8,40 8,50 3,50 18,10 14,20
U160x68x5,0 9,00 8,5 3,50 19,50 15,30
U180x70x5,1 8,70 9,00 3,50 20,70 16,30
U180x74x5,1 9,30 9,00 3,50 22,20 17,40
U200x76x5,2 9,00 9,50 4,00 23,40 18,40
U200x80x5,2 9,70 9,50 4,00 25,20 19,80
U220x82x5,4 9,50 10,00 4,00 26,70 21,00
U220x87x5,4 10,20 10,00 4,00 28,80 22,60
U240x90x5,6 10,00 10,50 4,00 30,60 24,00
U240x95x5,6 10,70 10,50 4,00 32,90 25,80
U270x95x6,0 10,50 11,00 4,50 35,20 27,70
U300x100x6,5 11,00 12,00 5,00 40,50 31,80
U360x110x7,5 12,60 14,00 6,00 53,40 41,90
U400x115x8,0 13,50 15,00 6,00 61,50 48,30

 

Bảng tra thép hình V, barem thép hình V

Bảng tra thép hình V
Bảng tra thép hình V

 

Bảng tra thép hình này giúp tra cứu chi tiết barem thép hình, trọng lượng riêng của thép hình V góc đều cạnh với các chủng loại thép L50, L60, L63, L70, L100, L120, L130… theo tiêu chuẩn: TCVN 1656-75 (tiêu chuẩn Việt Nam); TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000

 

QUY CÁCH THÉP HÌNH V CHUẨN DIỆN TÍCH
MCN
KHỐI LƯỢNG
Tên SP t1 (mm) t2 (mm) r (mm) (cm²) (Kg/m)
V20x20x3 20 3 35 0,38 2,29
V25x25x3 25 3 35 1,12 6,72
V25x25x4 25 4 35 1,45 8,70
V30x30x3 30 3 5 1,36 8,16
V30x30x4 30 4 5 1,78 10,68
V35x35x3 35 4 5 2,09 12,54
V35x35x4 35 5 5 2,57 15,42
V40x40x3 40 3 6 1,34 8,04
V40x40x4 40 4 6 2,42 14,52
V40x40x5 40 5 6 2,49 14,94
V45x45x4 45 4 7 2,74 16,44
V45x45x5 45 5 7 3,38 20,28
V50x50x4 50 4 7 3,06 18,36
V50x50x5 50 5 7 3,77 22,62
V50x50x6 50 6 7 4,47 26,82
V60x60x5 60 5 8 4,57 27,42
V60x60x6 60 6 8 5,42 32,52
V60x60x8 60 8 8 7,09 42,54
V65x65x6 65 6 9 5,91 35,46
V65x65x8 65 8 9 7,73 46,38
V70x70x6 70 6 9 6,38 38,28
V70x70x7 70 7 9 7,38 44,28
V75x75x6 75 6 9 6,85 41,10
V75x75x8 75 8 9 8,99 53,94
V80x80x6 80 6 10 7,34 44,04
V80x80x8 80 8 10 9,63 57,78
V80x80x10 80 10 10 11,90 71,40
V90x90x7 90 7 11 9,61 57,66
V90x90x8 90 8 11 10,90 65,40
V90x90x9 90 9 11 12,20 73,20
V90x90x10 90 10 11 15,00 90,00
V100x100x8 100 8 12 12,20 73,20
V100x100x10 100 10 12 15,00 90,00
V100x100x12 100 12 12 17,80 106,80
V120x120x8 120 8 13 14,70 88,20
V120x120x10 120 10 13 18,20 109,20
V120x120x12 120 12 13 21,60 129,60
V125x125x8 125 8 13 15,30 91,80
V125x125x10 125 10 13 19,00 114,00
V125x125x12 125 12 13 22,60 135,60
V150x150x10 150 10 16 23,00 138,00
V150x150x12 150 12 16 27,30 163,80
V150x150x15 150 15 16 33,80 202,80
V180x180x15 180 15 18 40,90 245,40
V180x180x18 180 18 18 48,60 291,60
V200x200x16 200 16 18 48,50 291,00
V200x200x20 200 20 18 59,90 359,40
V200x200x24 200 24 18 71,10 426,60
V250x250x28 250 28 18 104,00 624,00
V250x250x35 250 35 18 128,00 768,00

 

Bảng tra thép hình L (Thép góc L cạnh không đều) (1)

Bảng tra thép hình L (thép góc không đều cạnh)
Bảng tra thép hình L (thép góc không đều cạnh) (1)

Bảng tra thép hình này giúp tra cứu chi tiết barem thép hình, trọng lượng riêng thép hình L (thép góc L) không đều cạnh với các chủng loại thép L50, L60, L63, L70, L100, L120, L130… theo tiêu chuẩn: TCVN 1656-75 (tiêu chuẩn Việt Nam); TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000

 

Bảng tra thép hình L
Bảng tra thép hình L (1)

 

Bảng tra thép hình L, thép góc L không đều cạnh (2)

Bảng tra thép hình L (2)
Bảng tra thép hình L (2)

 

Bảng tra thép hình L (thép góc không đều cạnh) (2)
Bảng tra thép hình L (2)

 

Bảng trọng lượng thép hình

- Những bảng trên là bản tra cứu thép hình H đầy đủ barem, quy cách, kích thước, diện tích, khối lượng thép hình...dành cho những người có đầy đủ chuyên môn về xây dựng. Do có nhiều khách hàng chỉ có nhu cầu biết thông số trọng lượng thép hình (trọng lượng riêng của thép hình) để có thể dễ dàng lựa chọn thép hình phù hợp cho công trình của mình nên Kim Khí Sài Gòn xin đưa ra danh sách các bảng tra khối lượng thép hình cụ thể:

Bảng tra trọng lượng thép hình H

Quy cách thép hình H (Kg/m)
Thép H100x50 9,3
Thép H100x100 17,2
Thép H125x60 13,2
Thép H125x125 23,8
Thép H150x75 14
Thép H150x100 21,1
Thép H150x150 31,5
Thép H175x90 18,1
Thép H175x175 40,2
Thép H198x99 18,2
Thép H200x100 21,3
Thép H200x150 30,6
Thép H200x200 49,9
Thép H200x204 56,2
Thép H248x124 25,7
Thép H250x125 29,6
Thép H250x175 44,1
Thép H250x250 72,4
Thép H250x255 82,2
Thép H294x302 84,5
Thép H298x149 32
Thép H300x150 36,7
Thép H300x200 56,8
Thép H300x300 94
Thép H300x305 106
Thép H340x250 79,7
Thép H344x348 115
Thép H346x174 49,6
Thép H350x175 41,4
Thép H350x350 137
Thép H388x402 140
Thép H390x300 107
Thép H394x398 147
Thép H396x199 56,6
Thép H400x200 66
Thép H400x400 172
Thép H400x408 197
Thép H414x405 232
Thép H428x407 283
Thép H440x300 124
Thép H446x199 66,2
Thép H450x200 76
Thép H458x417 41

Bảng trọng lượng thép hình I

Tên SP (Kg/m)
Thép I100x55x4.5 9.46
Thép I120x64x4.8 11.50
Thép I140x73x4.9 13.70
Thép I160x81x5.0 15.90
Thép I180x90x5.1 18.40
Thép I180x100x5.1 19.90
Thép I200x100x5.2 21.00
Thép I200x110x5.2 22.70
Thép I220x110x5.4 24.

Bảng trọng lượng thép hình V

Tên SP (Kg/m)
Thép V20x20x3 2,29
Thép V25x25x3 6,72
Thép V25x25x4 8,70
Thép V30x30x3 8,16
Thép V30x30x4 10,68
Thép V35x35x3 12,54
Thép V35x35x4 15,42
Thép V40x40x3 8,04
Thép V40x40x4 14,52
Thép V40x40x5 14,94
Thép V45x45x4 16,44
Thép V45x45x5 20,28
Thép V50x50x4 18,36
Thép V50x50x5 22,62
Thép V50x50x6 26,82
Thép V60x60x5 27,42
Thép V60x60x6 32,52
Thép V60x60x8 42,54
Thép V65x65x6 35,46
Thép V65x65x8 46,38
Thép V70x70x6 38,28
Thép V70x70x7 44,28
Thép V75x75x6 41,10
Thép V75x75x8 53,94
Thép V80x80x6 44,04
Thép V80x80x8 57,78
Thép V80x80x10 71,40
Thép V90x90x7 57,66
Thép V90x90x8 65,40
Thép V90x90x9 73,20
Thép V90x90x10 90,00
Thép V100x100x8 73,20
Thép V100x100x10 90,00
Thép V100x100x12 106,80
Thép V120x120x8 88,20
Thép V120x120x10 109,20
Thép V120x120x12 129,60
Thép V125x125x8 91,80
Thép V125x125x10 114,00
Thép V125x125x12 135,60
Thép V150x150x10 138,00
Thép V150x150x12 163,80
Thép V150x150x15 202,80
Thép V180x180x15 245,40
Thép V180x180x18 291,60
Thép V200x200x16 291,00
Thép V200x200x20 359,40
Thép V200x200x24 426,60
Thép V250x250x28 624,00
Thép V250x250x35 768,00

Bảng trọng lượng thép hình U

Tên SP (Kg/m)
Thép U50x32x4,4 4,84
Thép U65x36x4,4 5,90
Thép U80x40x4,5 7,05
Thép U100x46x4,5 8,59
Thép U120x52x4,8 10,40
Thép U140x58x4,9 12,30
Thép U140x60x4,9 13,30
Thép U160x64x5,0 14,20
Thép U160x68x5,0 15,30
Thép U180x70x5,1 16,30
Thép U180x74x5,1 17,40
Thép U200x76x5,2 18,40
Thép U200x80x5,2 19,80
Thép U220x82x5,4 21,00
Thép U220x87x5,4 22,60
Thép U240x90x5,6 24,00
Thép U240x95x5,6 25,80
Thép U270x95x6,0 27,70
Thép U300x100x6,5 31,80
Thép U360x110x7,5 41,90
Thép U400x115x8,0 48,30

Download bảng tra thép hình

Mời các bạn tải về danh sách các loại bảng tra thép hình:

- Bảng tra thép hình PDF

- Bảng tra thép hình .DOC

- Bảng tra thép hình .XLS

Download phần mềm tra thép hình

Tra thép hình 2.0 Pro — Windows

Tra thép hình 2.0 Pro
Tra thép hình 2.0 Pro

Đây là phần mềm hoàn toàn miễn phí chạy trên HĐH Windows của tác giả Trần Quốc Toản. Với Tra thép hình 2.0 Pro bạn có thể:

- Tra cứu kết cấu, barem thép hình nhanh chóng và dễ dàng.

- Tra cứu các loại thép góc đều cạnh, thép không đều cạnh, thép hình chữ I — C — H — T, thép hộp, bu lông, thép tròn trơn, thép vuông, thép 6 cạnh, … trọng lượng thép i, thép h, thép u, thép v…

- Tra cứu diện tích tiết diện, kích thước dài — rộng — cao, bán kính góc lượn, chiều dày, khối lượng, diện tích sơn, khoảng cách đến trục trung hòa, …

- Xem thông tin, barem mỗi loại thép trên một tab

- Dễ dàng quy đổi khối lượng thép hình đã chọn về một số vật liệu thông dụng hoặc vật liệu bất kỳ mà bạn đã biết trọng lượng riêng bằng cách click chuột vào hàng có chứa trọng lượng riêng thép hình trên bảng thông số

- Tự thiết kế các loại tiết diện thép hình tạo bởi các chi tiết thép dẹt bằng cách chuyển qua tab tổ hợp

- Xuất kết quả tra cứu thép hình với các định dạng Excel và AutoCAD

Sổ tay Xây dựng — IOS 9.0 +

Sổ tay xây dựng
Sổ tay xây dựng

 

Đây có lẽ là ứng dụng toàn diện nhất, nó là tiện ích tổng hợp về xây dựng chứ không chỉ để tra cứu thép hình với các tính năng chính:

Bảng tra xây dựng:

+ Tra cứu thép hình, thép tròn(quy cách, trọng lượng thép hình…)

+ Bảng tra cường độ thép

+ Bảng tra cường độ bê tông

Tra cứu định mức: ( Chú ý, phần định mức là phần tính toán nhanh các định mức thực tế, mục đích chủ yếu giúp kỹ sư xây dựng có thể tính nhanh thành phần vật liệu, do đó có thể sai khác so với định mức của nhà nước, nếu phát hiện thấy sai sót, hay cần bổ sung định mức tính toán xin vui lòng liên hệ với chúng tôi)

+ Cấp phối bê tông

+ Cấp phối vữa

+ Tính gạch xây tường

+ Tính Sơn tường

+ Tính Ốp lát

Tính toán:

+ Tính nội suy 1 chiều

+ Tính nội suy 2 chiều

Tài liệu xây dựng

Tra cứu văn bản pháp luật, thông tư, nghị định, công văn về xây dựng.

Bảng tra thép hình — Android

Bảng tra thép hình Android
Bảng tra thép hình Android

Tuy không đầy đủ chi tiết bằng 2 ứng dụng trên nhưng đây là ứng dụng chạy trên Android nhỏ gọn, rất tiện lợi. Ứng dụng này cho phép tra các thông tin liên quan đến một số thép hình có trên thị trường và cho phép tính toán các đặc trưng hình học của tiết diện thép hình, trọng lượng riêng thép hình

Hi vọng chia sẻ trên đây của Kim Khí Sài Gòn sẽ giúp ích được cho các bạn. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ, tư vấn:

Kim Khí Sài Gòn

Kim Khí Sài Gòn là nhà phân phối thép tấm, thép hình, thép hộp, thép ống, thép ray..., gia công cơ khí số 1 tại TPHCM với hàng ngàn khách hàng tin dùng

Chia sẻ:



Kim Khí Sài Gòn là nhà phân phối thép tấm, thép hình, thép hộp, thép ống, thép ray..., gia công cơ khí số 1 tại TPHCM với hàng ngàn khách hàng tin dùng